Tracer
Dấu vết nhìn thấy mà một viên đạn để lại trong khi bay, điều này tiết lộ vị trí của người bắn nó.
Còn được biết đến với tên shell tracer, tracers.
Một viên đạn có dấu vết được vẽ từ khẩu súng đến điểm va chạm. Bất kỳ ai đang quan sát có thể theo dõi nó quay lại vị trí bắn mà chưa từng bị phát hiện, đó là cách mà những kẻ tiêu diệt xe tăng bị tìm ra và cách mà pháo binh bị phản công.
Đó là cái giá phải trả khi bắn từ nơi ẩn nấp, và lý do mà một vị trí tốt có nhiều đường bắn hơn một.
Thuật ngữ liên quan
CamouflageGiá trị ngụy trang của một phương tiện, điều này rút ngắn khoảng cách mà nó có thể bị phát hiện.BushFoliage that adds concealment while a vehicle stays behind it, and that turns transparent for a moment when the vehicle fires from close range.ArtilleryLớp bắn gián tiếp, bắn đạn nổ mạnh từ trên cao vào các mục tiêu mà nó không thể nhìn thấy trực tiếp.Blind shotBắn vào một vị trí nơi tin rằng có kẻ thù đang ở đó, mà không cần nhìn thấy rõ ràng.