🌍 EU

World of Tanks thay đổi

Mọi chỉ số xe tăng mà Wargaming đã tăng hoặc giảm tại EU, qua từng bản cập nhật. Dữ liệu được theo dõi trực tiếp từ trò chơi, nên đây là con số thực tế chứ không phải cách diễn đạt trong ghi chú bản cập nhật.

Cập nhật 2.42 thg 9 2026

41 xe tăng
IXĐức
Ru 251
13 buffed12 nerfed
  • DPM
    2.0572.100+43
  • Tái nạp
    7,008,00s+1,00
  • Tốc độ bắn
    8,577,50/min-1,07
  • Thời gian ngắm
    2,001,60s-0,40
  • Khuếch tán
    0,3600,340m-0,020
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1200,110-0,010
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1200,110-0,010
  • Dung lượng đạn
    4145+4
  • Quay thân xe
    58,047,0°/s-11,0
  • Giáp xích
    2010mm-10
  • Phạm vi nhìn
    410400m-10
  • Ngụy trang khi đứng yên
    30,529,5%-1,0
  • Ngụy trang khi di chuyển
    30,529,5%-1,0
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,516,4%-0,1
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,516,4%-0,1
  • Damage · APCR
    240280hp+40
  • Penetration · APCR
    215224mm+9
  • Penetration at 500m · APCR
    192198mm+6
  • Shell velocity · APCR
    1.0801.180m/s+100
  • Damage · HEAT
    240280hp+40
  • Penetration · HEAT
    250260mm+10
  • Penetration at 500m · HEAT
    250260mm+10
  • Shell velocity · HEAT
    1.145900m/s-245
  • Damage · HE
    320350hp+30
  • Penetration · HE
    10270mm-32
  • Penetration at 500m · HE
    10270mm-32
VIIITrung Quốc
WZ-132
11 buffed12 nerfed
  • Tái nạp
    7,508,40s+0,90
  • Tốc độ bắn
    8,007,14/min-0,86
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1000,120+0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1000,120+0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,0800,100+0,020
  • Nâng nòng
    56°+1
  • Tốc độ tối đa
    6468km/h+4
  • Công suất động cơ
    700750hp+50
  • Công suất/trọng lượng
    28,830,8hp/t+2,0
  • Quay thân xe
    56,045,0°/s-11,0
  • Quay tháp pháo
    48,043,0°/s-5,0
  • Điểm hit
    1.2501.300hp+50
  • Giáp xích
    1510mm-5
  • Phạm vi nhìn
    380390m+10
  • Ngụy trang khi đứng yên
    29,328,2%-1,1
  • Ngụy trang khi di chuyển
    29,328,2%-1,1
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,416,3%-0,1
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,416,3%-0,1
  • Damage · AP
    250280hp+30
  • Damage · APCR
    250280hp+30
  • Penetration · APCR
    225233mm+8
  • Penetration at 500m · APCR
    200205mm+5
  • Damage · HE
    330350hp+20
VIIITrung Quốc
WZ-132 FL
11 buffed12 nerfed
  • Tái nạp
    7,508,40s+0,90
  • Tốc độ bắn
    8,007,14/min-0,86
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1000,120+0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1000,120+0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,0800,100+0,020
  • Nâng nòng
    56°+1
  • Tốc độ tối đa
    6468km/h+4
  • Công suất động cơ
    700750hp+50
  • Công suất/trọng lượng
    28,830,8hp/t+2,0
  • Quay thân xe
    56,045,0°/s-11,0
  • Quay tháp pháo
    48,043,0°/s-5,0
  • Điểm hit
    1.2501.300hp+50
  • Giáp xích
    1510mm-5
  • Phạm vi nhìn
    380390m+10
  • Ngụy trang khi đứng yên
    29,328,2%-1,1
  • Ngụy trang khi di chuyển
    29,328,2%-1,1
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,416,3%-0,1
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,416,3%-0,1
  • Damage · AP
    250280hp+30
  • Damage · APCR
    250280hp+30
  • Penetration · APCR
    225233mm+8
  • Penetration at 500m · APCR
    200205mm+5
  • Damage · HE
    330350hp+20
VIIIMỸ
Bulldog FL
15 buffed6 nerfed
  • Damage · APCR
    175150hp-25
  • Penetration · APCR
    190203mm+13
  • Penetration at 500m · APCR
    172188mm+16
  • Damage · HEAT
    175150hp-25
  • Penetration · HEAT
    230250mm+20
  • Penetration at 500m · HEAT
    230250mm+20
  • Damage · HE
    260230hp-30
  • DPM
    2.3332.500+167
  • Tái nạp
    4,503,60s-0,90
  • Tốc độ bắn
    13,3316,67/min+3,34
  • Thời gian ngắm
    1,701,50s-0,20
  • Khuếch tán
    0,3500,370m+0,020
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1200,090-0,030
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1200,090-0,030
  • Dung lượng đạn
    6580+15
  • Tốc độ tối đa
    6865km/h-3
  • Tốc độ lùi
    2425km/h+1
  • Công suất động cơ
    800900hp+100
  • Công suất/trọng lượng
    34,038,3hp/t+4,3
  • Quay thân xe
    65,067,0°/s+2,0
  • Điểm hit
    1.2001.500hp+300
  • Giáp xích
    2010mm-10
VIIIMỸ
Bulldog
15 buffed6 nerfed
  • DPM
    2.3332.500+167
  • Tái nạp
    4,503,60s-0,90
  • Tốc độ bắn
    13,3316,67/min+3,34
  • Thời gian ngắm
    1,701,50s-0,20
  • Khuếch tán
    0,3500,400m+0,050
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1200,090-0,030
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1200,090-0,030
  • Dung lượng đạn
    6580+15
  • Tốc độ tối đa
    6865km/h-3
  • Tốc độ lùi
    2425km/h+1
  • Công suất động cơ
    800900hp+100
  • Công suất/trọng lượng
    34,038,3hp/t+4,3
  • Quay thân xe
    65,067,0°/s+2,0
  • Điểm hit
    1.2001.500hp+300
  • Giáp xích
    2010mm-10
  • Damage · APCR
    175150hp-25
  • Penetration · APCR
    190203mm+13
  • Penetration at 500m · APCR
    172188mm+16
  • Damage · HEAT
    175150hp-25
  • Penetration · HEAT
    230250mm+20
  • Penetration at 500m · HEAT
    230250mm+20
  • Damage · HE
    260230hp-30
VIITiệp Khắc
Škoda T 17
17 buffed4 nerfed
  • DPM
    1.7311.990+259
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1800,150-0,030
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1800,150-0,030
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1200,100-0,020
  • Tốc độ tối đa
    5660km/h+4
  • Tốc độ lùi
    1920km/h+1
  • Công suất động cơ
    470520hp+50
  • Công suất/trọng lượng
    24,727,4hp/t+2,7
  • Quay thân xe
    40,047,0°/s+7,0
  • Quay tháp pháo
    40,045,0°/s+5,0
  • Điểm hit
    1.0001.200hp+200
  • Ngụy trang khi đứng yên
    31,025,1%-5,9
  • Ngụy trang khi di chuyển
    31,025,1%-5,9
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,615,7%-0,9
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,615,7%-0,9
  • Damage · AP
    100115hp+15
  • Penetration · AP
    142155mm+13
  • Penetration at 500m · AP
    123138mm+15
  • Damage · APCR
    100115hp+15
  • Penetration · APCR
    188208mm+20
  • Penetration at 500m · APCR
    157189mm+32
XĐức
Rhm. Pzw.
10 buffed10 nerfed
  • DPM
    2.4002.333-67
  • Tái nạp
    8,009,00s+1,00
  • Tốc độ bắn
    7,506,67/min-0,83
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1000,090-0,010
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1000,090-0,010
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,0800,060-0,020
  • Tốc độ tối đa
    7572km/h-3
  • Công suất động cơ
    1.1001.050hp-50
  • Công suất/trọng lượng
    44,042,0hp/t-2,0
  • Quay thân xe
    54,044,0°/s-10,0
  • Điểm hit
    1.8001.850hp+50
  • Giáp xích
    2015mm-5
  • Damage · APCR
    320350hp+30
  • Penetration · APCR
    242251mm+9
  • Penetration at 500m · APCR
    194198mm+4
  • Damage · HEAT
    320350hp+30
  • Penetration · HEAT
    280285mm+5
  • Penetration at 500m · HEAT
    280285mm+5
  • Penetration · HE
    12075mm-45
  • Penetration at 500m · HE
    12075mm-45
XIĐức
Borkenkäfer
13 buffed7 nerfed
  • DPM
    2.4752.400-75
  • Tái nạp
    8,009,00s+1,00
  • Tốc độ bắn
    7,506,67/min-0,83
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1000,090-0,010
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1000,090-0,010
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,0800,060-0,020
  • Tốc độ tối đa
    7572km/h-3
  • Công suất động cơ
    900940hp+40
  • Công suất/trọng lượng
    45,047,0hp/t+2,0
  • Quay thân xe
    55,048,0°/s-7,0
  • Điểm hit
    1.9001.950hp+50
  • Damage · APCR
    330360hp+30
  • Penetration · APCR
    244256mm+12
  • Penetration at 500m · APCR
    192201mm+9
  • Shell velocity · APCR
    1.2001.250m/s+50
  • Damage · HEAT
    330360hp+30
  • Penetration · HEAT
    285290mm+5
  • Penetration at 500m · HEAT
    285290mm+5
  • Penetration · HE
    12080mm-40
  • Penetration at 500m · HE
    12080mm-40
VIIIĐức
HWK 12
11 buffed8 nerfed
  • DPM
    1.8701.899+29
  • Tái nạp
    7,707,90s+0,20
  • Tốc độ bắn
    7,797,59/min-0,20
  • Thời gian ngắm
    2,001,80s-0,20
  • Khuếch tán
    0,3600,350m-0,010
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1200,100-0,020
  • Tốc độ tối đa
    6568km/h+3
  • Công suất động cơ
    450430hp-20
  • Công suất/trọng lượng
    36,034,4hp/t-1,6
  • Quay thân xe
    64,047,0°/s-17,0
  • Điểm hit
    1.2501.350hp+100
  • Giáp xích
    105mm-5
  • Phạm vi nhìn
    410400m-10
  • Damage · AP
    240250hp+10
  • Penetration · AP
    180198mm+18
  • Penetration at 500m · AP
    160175mm+15
  • Shell velocity · AP
    9801.150m/s+170
  • Damage · HEAT
    240250hp+10
  • Shell velocity · HEAT
    1.130900m/s-230
VIMỸ
T37
12 buffed5 nerfed
  • Tốc độ bắn
    14,6315,79/min+1,16
  • DPM
    1.8291.895+66
  • Tái nạp
    4,103,80s-0,30
  • Khuếch tán
    0,3800,400m+0,020
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1200,110-0,010
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1200,110-0,010
  • Dung lượng đạn
    5060+10
  • Tốc độ tối đa
    6560km/h-5
  • Tốc độ lùi
    2225km/h+3
  • Công suất động cơ
    610650hp+40
  • Công suất/trọng lượng
    26,127,8hp/t+1,7
  • Quay thân xe
    57,060,0°/s+3,0
  • Điểm hit
    800900hp+100
  • Damage · AP
    125120hp-5
  • Penetration · AP
    145151mm+6
  • Penetration at 500m · AP
    120136mm+16
  • Damage · APCR
    125120hp-5
  • Damage · HE
    185175hp-10
VIIMỸ
T71 CMCD
10 buffed4 nerfed
  • DPM
    2.0932.250+157
  • Tái nạp
    4,303,60s-0,70
  • Tốc độ bắn
    13,9516,67/min+2,72
  • Thời gian ngắm
    1,801,60s-0,20
  • Khuếch tán
    0,3600,400m+0,040
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1200,100-0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1200,100-0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,0800,070-0,010
  • Dung lượng đạn
    6065+5
  • Công suất động cơ
    450500hp+50
  • Công suất/trọng lượng
    26,529,4hp/t+2,9
  • Điểm hit
    9501.200hp+250
  • Phạm vi nhìn
    390380m-10
  • Damage · APCR
    150135hp-15
  • Damage · HEAT
    150135hp-15
IXTiệp Khắc
Šelma
10 buffed4 nerfed
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1200,100-0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1200,100-0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,0800,060-0,020
  • Tốc độ tối đa
    6265km/h+3
  • Tốc độ lùi
    2325km/h+2
  • Công suất động cơ
    600700hp+100
  • Công suất/trọng lượng
    30,035,0hp/t+5,0
  • Quay thân xe
    45,050,0°/s+5,0
  • Điểm hit
    1.4001.650hp+250
  • Phạm vi nhìn
    380390m+10
  • Ngụy trang khi đứng yên
    31,028,0%-3,0
  • Ngụy trang khi di chuyển
    31,028,0%-3,0
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,615,9%-0,7
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,615,9%-0,7
VIIITiệp Khắc
Blesk
8 buffed5 nerfed
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1400,120-0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1400,120-0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1000,080-0,020
  • Tốc độ lùi
    2123km/h+2
  • Công suất động cơ
    420500hp+80
  • Công suất/trọng lượng
    28,033,3hp/t+5,3
  • Quay thân xe
    43,048,0°/s+5,0
  • Điểm hit
    1.2001.400hp+200
  • Giáp xích
    105mm-5
  • Ngụy trang khi đứng yên
    32,028,5%-3,5
  • Ngụy trang khi di chuyển
    32,028,5%-3,5
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,616,3%-0,3
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,616,3%-0,3
VIIILiên Xô
LTTB
13 buffed
  • Tốc độ tối đa
    6873km/h+5
  • Tốc độ lùi
    2025km/h+5
  • Công suất động cơ
    770900hp+130
  • Công suất/trọng lượng
    34,039,9hp/t+5,9
  • Quay thân xe
    62,064,0°/s+2,0
  • Điểm hit
    1.2001.300hp+100
  • Giáp xích
    1520mm+5
  • Phạm vi nhìn
    380400m+20
  • Ngụy trang khi đứng yên
    27,028,3%+1,3
  • Ngụy trang khi di chuyển
    27,028,3%+1,3
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,116,3%+0,2
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,116,3%+0,2
  • Trọng lượng
    22,722,5t-0,2
XMỸ
Sheridan
10 buffed3 nerfed
  • DPM
    2.1001.800-300
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1200,100-0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1200,100-0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,2000,170-0,030
  • Tốc độ lùi
    2530km/h+5
  • Quay thân xe
    55,057,0°/s+2,0
  • Quay tháp pháo
    43,050,0°/s+7,0
  • Điểm hit
    1.8501.950hp+100
  • Giáp xích
    2015mm-5
  • Damage · HEAT
    700600hp-100
  • Penetration · HEAT
    164250mm+86
  • Penetration at 500m · HEAT
    164250mm+86
  • Damage · HE
    910950hp+40
XPháp
AMX 13 105
10 buffed1 nerfed
  • Khuếch tán
    0,4200,400m-0,020
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1500,130-0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1500,130-0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1200,100-0,020
  • Tốc độ tối đa
    6870km/h+2
  • Tốc độ lùi
    2225km/h+3
  • Quay thân xe
    40,045,0°/s+5,0
  • Quay tháp pháo
    38,042,0°/s+4,0
  • Điểm hit
    1.6001.700hp+100
  • Giáp xích
    1510mm-5
  • Shell velocity · APCR
    1.0001.100m/s+100
XPháp
AMX 13 105 7
10 buffed1 nerfed
  • Khuếch tán
    0,4200,400m-0,020
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1500,130-0,020
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1500,130-0,020
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1200,100-0,020
  • Tốc độ tối đa
    6870km/h+2
  • Tốc độ lùi
    2225km/h+3
  • Quay thân xe
    40,045,0°/s+5,0
  • Quay tháp pháo
    38,042,0°/s+4,0
  • Điểm hit
    1.6001.700hp+100
  • Giáp xích
    1510mm-5
  • Shell velocity · APCR
    1.0001.100m/s+100
IXLiên Xô
T-54 ltwt.
10 buffed1 nerfed
  • Khuếch tán
    0,4200,410m-0,010
  • Tốc độ tối đa
    6975km/h+6
  • Tốc độ lùi
    2327km/h+4
  • Công suất động cơ
    1.0001.300hp+300
  • Công suất/trọng lượng
    32,642,4hp/t+9,8
  • Quay thân xe
    50,048,0°/s-2,0
  • Phạm vi nhìn
    390400m+10
  • Ngụy trang khi đứng yên
    28,630,2%+1,6
  • Ngụy trang khi di chuyển
    28,630,2%+1,6
  • Ngụy trang khi đứng yên sau khi bắn
    16,316,5%+0,2
  • Ngụy trang khi di chuyển sau khi bắn
    16,316,5%+0,2
IXMỸ
T49
7 buffed3 nerfed
  • DPM
    1.8261.565-261
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,2000,180-0,020
  • Tốc độ lùi
    2427km/h+3
  • Quay thân xe
    52,055,0°/s+3,0
  • Quay tháp pháo
    44,048,0°/s+4,0
  • Điểm hit
    1.6001.700hp+100
  • Giáp xích
    2010mm-10
  • Damage · HEAT
    700600hp-100
  • Penetration · HEAT
    152220mm+68
  • Penetration at 500m · HEAT
    152220mm+68
IXMỸ
Ares MTB
9 buffed
  • DPM
    14.10715.047+940
  • Khuếch tán
    0,3600,350m-0,010
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1000,090-0,010
  • Công suất động cơ
    9601.010hp+50
  • Công suất/trọng lượng
    20,021,0hp/t+1,0
  • Quay tháp pháo
    45,048,0°/s+3,0
  • Damage · AP
    7580hp+5
  • Damage · APCR
    7580hp+5
  • Damage · HE
    140160hp+20
IXTrung Quốc
WZ-132A
7 buffed2 nerfed
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1300,120-0,010
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1300,120-0,010
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1000,090-0,010
  • Nâng nòng
    56°+1
  • Tốc độ tối đa
    6468km/h+4
  • Quay thân xe
    53,045,0°/s-8,0
  • Quay tháp pháo
    40,043,0°/s+3,0
  • Điểm hit
    1.4501.550hp+100
  • Giáp xích
    1510mm-5
XTrung Quốc
WZ-132-1
7 buffed2 nerfed
  • Nâng nòng
    56°+1
  • Tốc độ lùi
    2325km/h+2
  • Công suất động cơ
    1.0801.170hp+90
  • Công suất/trọng lượng
    36,039,0hp/t+3,0
  • Quay thân xe
    60,045,0°/s-15,0
  • Điểm hit
    1.7001.750hp+50
  • Giáp thân xe bên hông
    2530mm+5
  • Giáp xích
    2015mm-5
  • Phạm vi nhìn
    400410m+10
IXThụy Điển
Ambassador
8 nerfed
  • Damage · HE
    440430hp-10
  • Damage · HEAT
    360350hp-10
  • Damage · APCR
    360350hp-10
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1200,160+0,040
  • Khuếch tán khi quay thân xe
    0,1600,220+0,060
  • Độ phân tán khi di chuyển
    0,1600,220+0,060
  • Thời gian ngắm
    2,602,80s+0,20
  • DPM
    2.5412.471-70
XLiên Xô
T-100 LT
7 buffed1 nerfed
  • DPM
    2.3082.400+92
  • Tái nạp
    7,807,50s-0,30
  • Tốc độ bắn
    7,698,00/min+0,31
  • Khuếch tán
    0,4600,400m-0,060
  • Tốc độ tối đa
    7275km/h+3
  • Tốc độ lùi
    2530km/h+5
  • Quay thân xe
    56,054,0°/s-2,0
  • Phạm vi nhìn
    390400m+10
IXPháp
AMX 13 90
5 buffed2 nerfed
  • Thời gian ngắm
    2,502,40s-0,10
  • Khuếch tán khi quay tháp pháo
    0,1200,110-0,010
  • Quay thân xe
    40,038,0°/s-2,0
  • Điểm hit
    1.4001.500hp+100
  • Giáp xích
    2010mm-10
  • Penetration · APCR
    205217mm+12
  • Penetration at 500m · APCR
    184187mm+3
Số hàng mỗi trang
1–25 trên tổng số 579
Trang 1 / 24