volis

Tham gia thg 10 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[CS_PK] ČESKO SLOVENSKÁ PANCÉŘOVÁ KAVALERIE
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 10 thg 11 2019
CS_PK emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của volis ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận13.55402424
Cấp6,155,885,88
Chiến thắng6.74849,79%01354,17%1354,17%
Thua6.63948,98%01145,83%1145,83%
Trận hòa1671,23%000,00%00,00%
Số trận sống sót3.51225,91%0833,33%833,33%
Xe tăng bị tiêu diệt10.9330,810160,67160,67
Tỷ lệ Phá hủy1,091,001,00
Xe tăng bị phát hiện14.8771,100180,75180,75
Thiệt hại792,72766,96766,96
Thiệt hại từ gọng kìm30,1011,2911,29
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện167,62170,46170,46
Thiệt hại từ hỗ trợ197,72181,75181,75
Thiệt hại tổng hợp990,44948,71948,71
Chiếm căn cứ11.0450,81000,0000,00
Phòng thủ căn cứ6.1080,45000,0000,00
Kinh nghiệm559,14556,08556,08
Tỉ lệ trúng đích64,23%75,76%75,76%
Chỉ số Cá nhân5.1780+2+2
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.0910-4-4
WN71.052,05974,34974,34
WN81.197,011.230,661.230,66
WNX1.020,471.084,411.084,41

Tiến trình của volis

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của volis

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Progetto M35 mod. 46
    Cấp VIII· 1.588 Số trận
    1.743,08−121,58 nếu bị loại bỏ
  • T67
    Cấp V· 1.934 Số trận
    1.513,94−54,18 nếu bị loại bỏ
  • M6
    Cấp VI· 550 Số trận
    1.485,36−19,00 nếu bị loại bỏ
  • SU-130PM
    Cấp VIII· 346 Số trận
    1.211,42−7,64 nếu bị loại bỏ
  • IS-3
    Cấp VIII· 511 Số trận
    1.092,01−6,88 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Leichttraktor
    Cấp I· 618 Số trận
    330,34+20,55 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 397 Số trận
    547,67+18,85 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 409 Số trận
    507,08+15,84 nếu bị loại bỏ
  • AMX ELC bis
    Cấp V· 235 Số trận
    231,17+10,49 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. II Luchs
    Cấp IV· 192 Số trận
    52,99+10,22 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của volis

Dấu ấn thành thạo26Hạng 3349Hạng 2240Hạng 1111Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X231
IX112
VIII22482
VII11431
VI211153
V12651
IV42722
III16371
II8695
I3121

11 trong số 145 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 8% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của volis

4 Các Clan · 11y 3mo trong Các Clan

thg 10 2011201420162018202020222024hôm nay
[CS_PK]CS_PK emblemČESKO SLOVENSKÁ PANCÉŘOVÁ KAVALERIEhiện tại7 years
[CSOK]CSOK emblemCS. Ocelová kavalerie7 thg 11 201910 months
[1CAZ]1CAZ emblem1. Československý Armádny Zbor19 thg 11 20182 years
[W-TOM]W-TOM emblemWild Tomatoes27 thg 5 20161 year