voidwhywalker

Tham gia thg 1 2020Trận đấu cuối Đã cập nhật
beenru
[AZUSA] AZUSA
Sĩ quan Quân lực · tham gia ngày 15 thg 10 2022
AZUSA emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của voidwhywalker ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận5.597002
Cấp7,98——10,00
Chiến thắng3.00553,69%0—0—150,00%
Thua2.49344,54%0—0—150,00%
Trận hòa991,77%0—0—00,00%
Số trận sống sót1.64929,46%0—0—150,00%
Xe tăng bị tiêu diệt5.4030,970—0—21,00
Tỷ lệ Phá hủy1,37——2,00
Xe tăng bị phát hiện5.5290,990—0—21,00
Thiệt hại1.600,38——2.039,50
Thiệt hại từ gọng kìm66,11——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện299,76——119,00
Thiệt hại từ hỗ trợ365,87——119,00
Thiệt hại tổng hợp1.965,51——2.158,50
Chiếm căn cứ6.0761,090—0—00,00
Phòng thủ căn cứ1.8820,340—0—00,00
Kinh nghiệm779,48——952,00
Tỉ lệ trúng đích66,49%——87,50%
Chỉ số Cá nhân7.394000
Chỉ số đánh giá World of Tanks7.07500+2
WN71.326,35——1.139,49
WN81.956,99——1.567,72
WNX1.967,69——1.507,42

Tiến trình của voidwhywalker

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của voidwhywalker

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Kranvagn
    Cấp X· 256 Số trận
    2.967,70−64,21 nếu bị loại bỏ
  • AMX M4 mle. 54
    Cấp X· 125 Số trận
    3.800,29−53,41 nếu bị loại bỏ
  • NC 70 Błyskawica
    Cấp X· 159 Số trận
    3.003,48−37,19 nếu bị loại bỏ
  • STB-1
    Cấp X· 170 Số trận
    2.768,96−33,40 nếu bị loại bỏ
  • AMX M4 mle. 51
    Cấp IX· 60 Số trận
    4.254,44−27,77 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Bat.-Châtillon 155 55
    Cấp IX· 136 Số trận
    706,01+30,76 nếu bị loại bỏ
  • Object 261
    Cấp X· 76 Số trận
    986,18+16,92 nếu bị loại bỏ
  • ISU-152
    Cấp VIII· 110 Số trận
    1.132,99+16,39 nếu bị loại bỏ
  • Lorraine 155 mle. 51
    Cấp VIII· 109 Số trận
    1.060,55+15,66 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon 12 t
    Cấp VIII· 100 Số trận
    1.034,70+15,06 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của voidwhywalker

Dấu hiệu Thiện chiến1931

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
X4331
IX85——
VIII329——
VII172——
VI17———
V11———
IV10———
III10———
II5———
I1———

23 trong số 138 xe tăng có một dấu, chiếm 17% nhà chứa xe.

Dấu ấn thành thạo16Hạng 3337Hạng 2239Hạng 1139Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X——119
IX——148
VIII17101013
VII11683
VI—3410—
V——524
IV1—522
III3322—
II—23——
I1————

39 trong số 138 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 28% nhà chứa xe.

Chơi vượt qua dấu trên nòng pháo

Các xe tăng có tổng sát thương hiện đã vượt qua một dấu mà chúng chưa có. Huy hiệu chính là tổng sát thương đó, được tô màu theo dấu đã vượt qua.

  • Cấp IX· 57 Số trận
    2.629nòng pháo có không có
  • Cấp VII· 26 Số trận
    2.113nòng pháo có không có
  • Cấp IX· 51 Số trận
    2.908nòng pháo có không có

Lịch sử Các Clan của voidwhywalker

1 Các Clan · 3y 10mo trong Các Clan

thg 1 2020202120222023202420252026hôm nay
[AZUSA]AZUSA emblemAZUSAhiện tại4 years