tablemaster

Tham gia thg 11 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
de
[IDF] Independence Defense Forces
Binh nhì · tham gia ngày 30 thg 8 2016
IDF emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của tablemaster ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận36.90901152
Cấp7,548,188,54
Chiến thắng19.24952,15%0218,18%2751,92%
Thua17.20346,61%0981,82%2548,08%
Trận hòa4571,24%000,00%00,00%
Số trận sống sót13.91737,71%0218,18%2038,46%
Xe tăng bị tiêu diệt35.7260,97050,45521,00
Tỷ lệ Phá hủy1,550,561,63
Xe tăng bị phát hiện29.8500,81080,73631,21
Thiệt hại1.194,971.007,001.497,65
Thiệt hại từ gọng kìm59,3822,0923,76
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện219,70223,45401,93
Thiệt hại từ hỗ trợ279,08245,55425,68
Thiệt hại tổng hợp1.474,051.252,551.837,27
Chiếm căn cứ46.4301,26000,00911,75
Phòng thủ căn cứ33.4580,91000,00140,27
Kinh nghiệm595,54342,64607,75
Tỉ lệ trúng đích57,28%76,24%58,35%
Chỉ số Cá nhân7.4820-2+2
Chỉ số đánh giá World of Tanks6.2050-2-1
WN71.230,02456,131.232,11
WN81.596,95934,731.430,50
WNX1.409,12739,861.436,46

Tiến trình của tablemaster

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của tablemaster

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 1.132 Số trận
    1.905,12−11,90 nếu bị loại bỏ
  • T30
    Cấp IX· 574 Số trận
    1.859,17−9,85 nếu bị loại bỏ
  • T34
    Cấp VIII· 1.301 Số trận
    1.625,60−8,32 nếu bị loại bỏ
  • Rheinmetall Skorpion G
    Cấp VIII· 603 Số trận
    1.886,78−7,98 nếu bị loại bỏ
  • Rhm.-Borsig Waffenträger
    Cấp VIII· 297 Số trận
    2.194,81−6,12 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 1.042 Số trận
    1.117,84+9,27 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 90
    Cấp IX· 484 Số trận
    986,03+7,94 nếu bị loại bỏ
  • IS
    Cấp VII· 223 Số trận
    680,18+4,25 nếu bị loại bỏ
  • T49
    Cấp IX· 406 Số trận
    1.214,70+3,95 nếu bị loại bỏ
  • T-150
    Cấp VI· 209 Số trận
    780,72+2,85 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của tablemaster

Dấu ấn thành thạo16Hạng 3396Hạng 22123Hạng 1183Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1
X119195
IX162713
VIII33222819
VII3121813
VI11151016
V241211
IV61333
III101232
II6433
I311

83 trong số 349 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 24% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của tablemaster

2 Các Clan · 11y 7mo trong Các Clan

thg 11 2011201420162018202020222024hôm nay
[IDF]IDF emblemIndependence Defense Forceshiện tại10 years
[MEMO]MEMO emblemmemento moriendum esse20 thg 8 20162 years