rumzilla

Tham gia thg 6 2023Trận đấu cuối Đã cập nhật
enruuk
[WG] Wargaming.net
Sĩ quan Chiến đấu · tham gia ngày 25 thg 9 2024
WG emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của rumzilla ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận2.264017
Cấp8,29—9,009,14
Chiến thắng1.11949,43%0—00,00%685,71%
Thua1.11149,07%0—1100,00%114,29%
Trận hòa341,50%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót68630,30%0—00,00%571,43%
Xe tăng bị tiêu diệt1.6300,720—11,00111,57
Tỷ lệ Phá hủy1,03—1,005,50
Xe tăng bị phát hiện1.9420,860—00,0050,71
Thiệt hại1.344,67—2.372,001.962,57
Thiệt hại từ gọng kìm60,82—634,00176,57
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện256,04—251,00108,00
Thiệt hại từ hỗ trợ316,86—885,00284,57
Thiệt hại tổng hợp1.661,52—3.257,002.247,14
Chiếm căn cứ1.8150,800—00,0010014,29
Phòng thủ căn cứ5360,240—00,0000,00
Kinh nghiệm723,72—648,001.075,00
Tỉ lệ trúng đích66,52%—70,00%73,08%
Chỉ số Cá nhân5.8220-3+27
Xếp hạng World of Tanks5.1360+1+10
WN7988,28—969,141.665,17
WN81.282,68—1.772,091.799,40
WNX1.217,62—2.506,341.800,09

Tiến trình của rumzilla

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của rumzilla

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Char Futur 4
    Cấp IX· 72 Số trận
    1.876,87−23,15 nếu bị loại bỏ
  • ZŤS Vz.63-1 Ogar
    Cấp IX· 69 Số trận
    1.618,47−18,00 nếu bị loại bỏ
  • PGZ-70
    Cấp IX· 35 Số trận
    2.289,30−17,00 nếu bị loại bỏ
  • M46 Patton
    Cấp IX· 285 Số trận
    1.303,84−15,71 nếu bị loại bỏ
  • Charioteer Nomad
    Cấp VIII· 78 Số trận
    1.528,90−10,69 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M26 Pershing
    Cấp VIII· 184 Số trận
    936,15+23,77 nếu bị loại bỏ
  • Waffenträger auf E 100
    Cấp X· 35 Số trận
    583,40+13,74 nếu bị loại bỏ
  • M4A1 Sherman
    Cấp V· 55 Số trận
    437,40+11,94 nếu bị loại bỏ
  • T20
    Cấp VII· 37 Số trận
    543,53+9,20 nếu bị loại bỏ
  • ISU-152K
    Cấp VIII· 41 Số trận
    693,30+9,11 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của rumzilla

Dấu ấn thành thạo26Hạng 3320Hạng 2213Hạng 114Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1————
X41011—
IX106541
VIII98853
VII—11——
VI—121—
V3—1——
IV1——1—
III1—21—

4 trong số 92 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 4% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của rumzilla

1 Các Clan · 1y 8mo trong Các Clan

thg 6 2023202420252026hôm nay
[WG]WG emblemWargaming.nethiện tại2 years