Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của rm5 ·
| Thống kê | Tổng | 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 65.690 | 4 | 43 | 141 | ||||
| Cấp | 7,95 | 10,00 | 9,72 | 9,88 | ||||
| Chiến thắng | 32.029 | 48,76% | 2 | 50,00% | 16 | 37,21% | 66 | 46,81% |
| Thua | 32.949 | 50,16% | 2 | 50,00% | 27 | 62,79% | 74 | 52,48% |
| Trận hòa | 712 | 1,08% | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% | 1 | 0,71% |
| Số trận sống sót | 16.566 | 25,22% | 0 | 0,00% | 6 | 13,95% | 30 | 21,28% |
| Xe tăng bị tiêu diệt | 48.696 | 0,74 | 0 | 0,00 | 14 | 0,33 | 53 | 0,38 |
| Tỷ lệ Phá hủy | 0,99 | 0,00 | 0,38 | 0,48 | ||||
| Xe tăng bị phát hiện | 64.616 | 0,98 | 1 | 0,25 | 19 | 0,44 | 80 | 0,57 |
| Thiệt hại | 1.067,05 | 393,50 | 916,23 | 920,71 | ||||
| Thiệt hại từ gọng kìm | 51,51 | 0,00 | 90,77 | 43,73 | ||||
| Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện | 295,67 | 873,50 | 282,37 | 311,79 | ||||
| Thiệt hại từ hỗ trợ | 347,18 | 873,50 | 373,14 | 355,52 | ||||
| Thiệt hại tổng hợp | 1.414,23 | 1.267,00 | 1.289,37 | 1.290,78 | ||||
| Chiếm căn cứ | 28.905 | 0,44 | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 | 5 | 0,04 |
| Phòng thủ căn cứ | 37.649 | 0,57 | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |
| Kinh nghiệm | 575,44 | 575,25 | 530,14 | 609,95 | ||||
| Tỉ lệ trúng đích | 66,04% | 88,89% | 63,24% | 66,08% | ||||
| Chỉ số Cá nhân | 5.634 | 0 | -3 | -2 | ||||
| Chỉ số đánh giá World of Tanks | 4.436 | -1 | -3 | -8 | ||||
| WN7 | 966,04 | 176,74 | 312,25 | 474,90 | ||||
| WN8 | 1.161,58 | 151,56 | 390,97 | 507,73 | ||||
| WNX | 1.078,42 | 133,05 | 341,79 | 387,03 | ||||
Tiến trình của rm5
Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.
Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của rm5
🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX
Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.
- M48A5 PattonCấp X· 783 Số trận1.934,15−13,01 nếu bị loại bỏ
- 60TP LewandowskiegoCấp X· 1.044 Số trận1.667,65−12,56 nếu bị loại bỏ
- Centurion Action XCấp X· 635 Số trận2.060,75−12,08 nếu bị loại bỏ
- Leopard 1Cấp X· 948 Số trận1.460,67−8,01 nếu bị loại bỏ
- AE Phase ICấp IX· 417 Số trận2.134,18−6,96 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX
Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.
- ManticoreCấp X· 349 Số trận439,35+4,50 nếu bị loại bỏ
- TVP T 50/51Cấp X· 663 Số trận769,58+4,19 nếu bị loại bỏ
- VK 45.02 (P) Ausf. ACấp VIII· 374 Số trận444,01+3,99 nếu bị loại bỏ
- T-100 LTCấp X· 485 Số trận711,20+3,25 nếu bị loại bỏ
- VK 45.02 (P) Ausf. BCấp IX· 377 Số trận605,78+3,21 nếu bị loại bỏ
Các dấu và thành tích Mastery của rm5
Dấu ấn thành thạo5713911784
Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.
84 trong số 416 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 20% nhà chứa xe.
Lịch sử Các Clan của rm5
1 Các Clan · 12y 9mo trong Các Clan
thg 5 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
