rasnarfire

Tham gia thg 12 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
de

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của rasnarfire ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận38.224000
Cấp6,79———
Chiến thắng20.75854,31%0—0—0—
Thua16.93644,31%0—0—0—
Trận hòa5301,39%0—0—0—
Số trận sống sót14.78938,69%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt45.8511,200—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy1,96———
Xe tăng bị phát hiện48.0681,260—0—0—
Thiệt hại1.248,02———
Thiệt hại từ gọng kìm58,98———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện308,61———
Thiệt hại từ hỗ trợ367,58———
Thiệt hại tổng hợp1.615,61———
Chiếm căn cứ35.1920,920—0—0—
Phòng thủ căn cứ36.1850,950—0—0—
Kinh nghiệm641,95———
Tỉ lệ trúng đích62,89%———
Chỉ số Cá nhân8.281000
Chỉ số đánh giá World of Tanks7.452000
WN71.543,36———
WN82.084,59———
WNX1.947,19———

Tiến trình của rasnarfire

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của rasnarfire

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Leopard Prototyp A
    Cấp IX· 1.657 Số trận
    2.582,08−41,62 nếu bị loại bỏ
  • Grille 15
    Cấp X· 1.109 Số trận
    2.687,97−34,06 nếu bị loại bỏ
  • Rhm.-Borsig Waffenträger
    Cấp VIII· 1.572 Số trận
    2.615,08−32,32 nếu bị loại bỏ
  • Leopard 1
    Cấp X· 1.008 Số trận
    2.263,97−14,68 nếu bị loại bỏ
  • Waffenträger auf Pz. IV
    Cấp IX· 542 Số trận
    2.306,99−7,35 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Aufklärungspanzer Panther
    Cấp VII· 725 Số trận
    1.177,20+12,92 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanzer IV
    Cấp VI· 663 Số trận
    1.149,49+11,55 nếu bị loại bỏ
  • VK 16.02 Leopard
    Cấp V· 248 Số trận
    105,02+9,59 nếu bị loại bỏ
  • Leichttraktor
    Cấp I· 936 Số trận
    952,87+9,29 nếu bị loại bỏ
  • G.W. Tiger (P)
    Cấp VIII· 688 Số trận
    1.604,16+7,04 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của rasnarfire

Dấu ấn thành thạo6Hạng 3316Hạng 2263Hạng 11245Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—2195
IX———79
VIII1—11022
VII114922
VI——21143
V111933
IV——2429
III—24226
II——1244
I————12

245 trong số 333 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 74% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của rasnarfire

10 Các Clan · 9y 9mo trong Các Clan

thg 12 2011201420162018202020222024hôm nay
[SOLWE]SOLWE emblemSons of Lost Wikings17 thg 10 20243 years
[ZWACK]ZWACK emblemZwack Unicums24 thg 9 202117 days
[ZWACK]ZWACK emblemZwack Unicums28 thg 8 20211 month
[D--W]D--W emblemdie Wikinger29 thg 4 20213 years
[ODINS]ODINS emblemOdins Söhne4 thg 8 20183 years
[D--W]D--W emblemdie Wikinger5 thg 11 20151 month
[962ER]962ER emblemWolves of Europe23 thg 9 20158 days
[963ER]963ER emblemElite Squad of Heroes9 thg 9 20159 days
[963ER]963ER emblemElite Squad of Heroes29 thg 8 20152 months
[D--W]D--W emblemdie Wikinger2 thg 7 201510 months