panzermarcel

Tham gia thg 1 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
deen
[L0YAL] L0VE to be L0YAL!
Sĩ quan Quân lực · tham gia ngày 18 thg 6 2025
L0YAL emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của panzermarcel ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận33.470001
Cấp7,62——11,00
Chiến thắng16.05947,98%0—0—1100,00%
Thua17.13551,20%0—0—00,00%
Trận hòa2760,82%0—0—00,00%
Số trận sống sót5.11115,27%0—0—00,00%
Xe tăng bị tiêu diệt27.1460,810—0—11,00
Tỷ lệ Phá hủy0,96——1,00
Xe tăng bị phát hiện36.8101,100—0—11,00
Thiệt hại1.081,02——2.681,00
Thiệt hại từ gọng kìm51,45——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện292,22——1.363,00
Thiệt hại từ hỗ trợ343,67——1.363,00
Thiệt hại tổng hợp1.424,69——4.044,00
Chiếm căn cứ10.5100,310—0—00,00
Phòng thủ căn cứ15.5360,460—0—00,00
Kinh nghiệm552,30——1.218,00
Tỉ lệ trúng đích65,13%——58,33%
Chỉ số Cá nhân5.23000+1
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.727000
WN71.026,09——1.378,66
WN81.264,49——1.943,03
WNX1.189,57——2.471,91

Tiến trình của panzermarcel

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của panzermarcel

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • IS-7
    Cấp X· 586 Số trận
    2.067,53−20,08 nếu bị loại bỏ
  • Object 277
    Cấp X· 359 Số trận
    1.976,68−11,64 nếu bị loại bỏ
  • Object 260
    Cấp X· 185 Số trận
    2.676,64−10,99 nếu bị loại bỏ
  • Carro da Combattimento 45 t
    Cấp X· 157 Số trận
    2.524,51−8,62 nếu bị loại bỏ
  • Object 430U
    Cấp X· 197 Số trận
    2.246,40−8,19 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Spähpanzer Ru 251
    Cấp IX· 608 Số trận
    571,35+10,58 nếu bị loại bỏ
  • Leopard Prototyp A
    Cấp IX· 475 Số trận
    616,00+9,86 nếu bị loại bỏ
  • E 25
    Cấp VII· 834 Số trận
    720,28+8,95 nếu bị loại bỏ
  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 387 Số trận
    673,66+6,51 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. III Ausf. E
    Cấp III· 204 Số trận
    40,18+6,02 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của panzermarcel

Dấu ấn thành thạo77Hạng 33129Hạng 22154Hạng 1199Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI——34—
X14133128
IX31116129
VIII716303426
VII2713122
VI36111416
V779136
IV4911117
III8810133
II971272
I2213—

99 trong số 505 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 20% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của panzermarcel

11 Các Clan · 4y trong Các Clan

thg 1 20122013201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[L0YAL]L0YAL emblemL0VE to be L0YAL!hiện tại1 year
[L0YAL]L0YAL emblemL0VE to be L0YAL!19 thg 5 20251 year
[RABAZ]RABAZ emblemRABATZ5 thg 6 20242 months
[SH_DE]SH_DE emblemSteelHunter10 thg 4 20248 months
[L0YAL]L0YAL emblemL0VE to be L0YAL!12 thg 8 20239 months
[A1E]A1E emblemAlea 1acta Est26 thg 11 20223 months
[PBSJR]PBSJR emblemPanzer Bataillon Stählerne Jäger Rookies13 thg 8 202222 hours
[L0YAL]L0YAL emblemL0VE to be L0YAL!11 thg 8 20221 month
[WSTE]WSTE emblemWüstenfuchs2313 thg 4 202220 days
[PBSJD]PBSJD emblemPanzer Bataillon Stählerne Jäger Division19 thg 3 202222 hours
[SH_DE]SH_DE emblemSteelHunter15 thg 3 20222 months