milloslav

Tham gia thg 11 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[WOT34] Belmondo
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 2 thg 1 2021
WOT34 emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của milloslav ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận33.021066
Cấp6,39—10,0010,00
Chiến thắng15.77247,76%0—116,67%116,67%
Thua16.97251,40%0—583,33%583,33%
Trận hòa2770,84%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót6.24018,90%0—116,67%116,67%
Xe tăng bị tiêu diệt19.6980,600—30,5030,50
Tỷ lệ Phá hủy0,74—0,600,60
Xe tăng bị phát hiện37.8721,150—71,1771,17
Thiệt hại717,26—1.191,671.191,67
Thiệt hại từ gọng kìm32,13—53,1753,17
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện293,73—200,33200,33
Thiệt hại từ hỗ trợ325,86—253,50253,50
Thiệt hại tổng hợp1.043,12—1.445,171.445,17
Chiếm căn cứ10.8300,330—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ8.9230,270—00,0000,00
Kinh nghiệm395,11—548,00548,00
Tỉ lệ trúng đích53,81%—59,09%59,09%
Chỉ số Cá nhân4.202000
Xếp hạng World of Tanks3.6770-1-1
WN7846,69—452,90452,90
WN8939,27—637,15637,15
WNX828,25—595,88595,88

Tiến trình của milloslav

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của milloslav

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Leopard 1
    Cấp X· 595 Số trận
    1.955,75−28,80 nếu bị loại bỏ
  • STB-1
    Cấp X· 632 Số trận
    1.699,06−23,69 nếu bị loại bỏ
  • UDES 15/16
    Cấp X· 457 Số trận
    1.685,88−17,71 nếu bị loại bỏ
  • Kranvagn
    Cấp X· 543 Số trận
    1.535,19−16,65 nếu bị loại bỏ
  • Manticore
    Cấp X· 248 Số trận
    1.878,66−10,88 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • BT-2
    Cấp II· 1.021 Số trận
    22,56+23,81 nếu bị loại bỏ
  • M2 Light
    Cấp II· 1.060 Số trận
    108,71+18,02 nếu bị loại bỏ
  • KV-3
    Cấp VII· 480 Số trận
    217,99+11,61 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 75
    Cấp VII· 422 Số trận
    185,17+8,95 nếu bị loại bỏ
  • KV-4
    Cấp VIII· 454 Số trận
    347,41+8,84 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của milloslav

Dấu ấn thành thạo44Hạng 3398Hạng 2287Hạng 1150Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI————1
X—571010
IX—210106
VIII3191313
VII229134
VI—314133
V321067
IV261182
III3101243
II6111271
I—243—

50 trong số 298 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 17% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của milloslav

4 Các Clan · 10y trong Các Clan

thg 11 201420162017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[WOT34]WOT34 emblemBelmondohiện tại6 years
[WK1]WK1 emblemWoT KingS1 thg 1 20215 years
[1_DPO]1_DPO emblemPierwsza Dywizja Pancernych Orłów14 thg 3 201611 days
[SKOCZ]SKOCZ emblemSlovensko a Česko29 thg 2 201614 days