midavi

Tham gia thg 1 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
enelpl
[OMEGA] To the Last Man
Binh nhì · tham gia ngày 22 thg 2 2023
OMEGA emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của midavi ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận52.0720090
Cấp7,969,56
Chiến thắng27.56952,94%004448,89%
Thua23.82745,76%004448,89%
Trận hòa6761,30%0022,22%
Số trận sống sót14.96828,74%002730,00%
Xe tăng bị tiêu diệt51.2440,9800680,76
Tỷ lệ Phá hủy1,381,08
Xe tăng bị phát hiện64.2831,2300941,04
Thiệt hại1.373,021.730,49
Thiệt hại từ gọng kìm59,4226,45
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện309,21571,55
Thiệt hại từ hỗ trợ368,63598,00
Thiệt hại tổng hợp1.741,642.325,22
Chiếm căn cứ57.4421,1000250,28
Phòng thủ căn cứ32.0370,6200810,90
Kinh nghiệm579,76657,37
Tỉ lệ trúng đích72,62%70,29%
Chỉ số Cá nhân7.794000
Chỉ số đánh giá World of Tanks6.16900-1
WN71.297,971.071,83
WN81.788,621.463,41
WNX1.608,991.515,68

Tiến trình của midavi

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của midavi

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • E 50 Ausf. M
    Cấp X· 1.219 Số trận
    1.925,31−10,87 nếu bị loại bỏ
  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 1.334 Số trận
    2.027,88−10,73 nếu bị loại bỏ
  • IS-6
    Cấp VIII· 946 Số trận
    2.117,80−8,84 nếu bị loại bỏ
  • T110E5
    Cấp X· 534 Số trận
    2.097,63−6,85 nếu bị loại bỏ
  • T-54
    Cấp IX· 539 Số trận
    2.184,72−6,81 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Tiger (P)
    Cấp VII· 606 Số trận
    866,49+8,46 nếu bị loại bỏ
  • VK 45.02 (P) Ausf. B
    Cấp IX· 417 Số trận
    870,11+7,87 nếu bị loại bỏ
  • Panther
    Cấp VII· 435 Số trận
    613,97+7,23 nếu bị loại bỏ
  • VK 45.02 (P) Ausf. A
    Cấp VIII· 400 Số trận
    797,47+6,94 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 900 Số trận
    882,97+6,61 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của midavi

Dấu ấn thành thạo15Hạng 3343Hạng 2283Hạng 11143Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI11
X43121418
IX181427
VIII4141928
VII1331130
VI1151517
V33319
IV651
III51312
II6411
I413

143 trong số 318 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 45% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của midavi

4 Các Clan · 3y 7mo trong Các Clan

thg 1 20122013201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[OMEGA]OMEGA emblemTo the Last Manhiện tại4 years
[YUG-1]YUG-1 emblemEx Yugoslavia Divizija 121 thg 2 201621 days
[RUL3S]RUL3S emblemBeyond the rules30 thg 4 20158 days
[SMORZ]SMORZ emblemSMORENE ZVERI2 thg 4 20153 months