kurobujca

Tham gia thg 11 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
pl

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của kurobujca ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận22.081000
Cấp6,49———
Chiến thắng10.09145,70%0—0—0—
Thua11.78653,38%0—0—0—
Trận hòa2040,92%0—0—0—
Số trận sống sót4.77921,64%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt11.6780,530—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy0,67———
Xe tăng bị phát hiện12.0910,550—0—0—
Thiệt hại533,77———
Thiệt hại từ gọng kìm38,65———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện122,80———
Thiệt hại từ hỗ trợ161,45———
Thiệt hại tổng hợp695,22———
Chiếm căn cứ8.7880,400—0—0—
Phòng thủ căn cứ4.6260,210—0—0—
Kinh nghiệm355,35———
Tỉ lệ trúng đích49,30%———
Chỉ số Cá nhân3.277000
Xếp hạng World of Tanks3.068000
WN7595,74———
WN8612,31———
WNX511,07———

Tiến trình của kurobujca

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của kurobujca

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp VII· 1.693 Số trận
    833,04−32,61 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 1.377 Số trận
    626,42−10,15 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 357 Số trận
    781,67−6,37 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 449 Số trận
    737,70−6,13 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 685 Số trận
    632,45−5,78 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp VI· 441 Số trận
    155,33+8,21 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 782 Số trận
    331,60+4,75 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 425 Số trận
    333,63+4,55 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 502 Số trận
    403,98+3,62 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 220 Số trận
    143,82+3,36 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của kurobujca

Dấu ấn thành thạo27Hạng 3355Hạng 2244Hạng 1116Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—12——
IX11121
VIII14542
VII11243
VI526101
V43784
IV211083
III46962
II106101—
I4231—

16 trong số 174 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 9% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của kurobujca

10 Các Clan · 2y 10mo trong Các Clan

thg 11 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[DEGRE]DEGRE emblemDEGREE15 thg 3 20269 minutes
[1D-H]1D-H emblem1 Dywizjon Habicha8 thg 6 202327 days
[FDL]FDL emblemFossa Dei Leoni6 thg 5 202326 days
[S3KT4]S3KT4 emblemAkademia [SEKTA]8 thg 4 20232 years
[B-J-S]B-J-S emblemBatalion jednookich snajperów4 thg 3 20211 month
[S3KT4]S3KT4 emblemAkademia [SEKTA]20 thg 1 202118 days
[PWPRO]PWPRO emblem✭ Polscy Władcy Prowincji ✭31 thg 12 202026 days
[1D-H]1D-H emblem1 Dywizjon Habicha12 thg 11 20203 months
[PWWRO]PWWRO emblemPazie - Wojownicy z Wrocławia14 thg 7 20202 months
[PWWRO]PWWRO emblemPazie - Wojownicy z Wrocławia11 thg 5 202025 days