Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của killfer ·
| Thống kê | Tổng | 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 37.967 | 0 | 9 | 9 | ||||
| Cấp | 7,63 | — | 9,56 | 9,56 | ||||
| Chiến thắng | 18.605 | 49,00% | 0 | — | 5 | 55,56% | 5 | 55,56% |
| Thua | 18.963 | 49,95% | 0 | — | 4 | 44,44% | 4 | 44,44% |
| Trận hòa | 399 | 1,05% | 0 | — | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% |
| Số trận sống sót | 8.892 | 23,42% | 0 | — | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% |
| Xe tăng bị tiêu diệt | 28.263 | 0,74 | 0 | — | 5 | 0,56 | 5 | 0,56 |
| Tỷ lệ Phá hủy | 0,97 | — | 0,56 | 0,56 | ||||
| Xe tăng bị phát hiện | 39.632 | 1,04 | 0 | — | 3 | 0,33 | 3 | 0,33 |
| Thiệt hại | 974,77 | — | 917,00 | 917,00 | ||||
| Thiệt hại từ gọng kìm | 44,98 | — | 41,00 | 41,00 | ||||
| Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện | 277,33 | — | 135,22 | 135,22 | ||||
| Thiệt hại từ hỗ trợ | 322,31 | — | 176,22 | 176,22 | ||||
| Thiệt hại tổng hợp | 1.297,10 | — | 1.093,22 | 1.093,22 | ||||
| Chiếm căn cứ | 30.231 | 0,80 | 0 | — | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |
| Phòng thủ căn cứ | 19.428 | 0,51 | 0 | — | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |
| Kinh nghiệm | 458,91 | — | 457,11 | 457,11 | ||||
| Tỉ lệ trúng đích | 68,32% | — | 75,00% | 75,00% | ||||
| Chỉ số Cá nhân | 5.398 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Chỉ số đánh giá World of Tanks | 4.614 | 0 | -1 | -1 | ||||
| WN7 | 964,16 | — | 680,04 | 680,04 | ||||
| WN8 | 1.131,33 | — | 592,71 | 592,71 | ||||
| WNX | 1.027,71 | — | 467,03 | 467,03 | ||||
Tiến trình của killfer
Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.
Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của killfer
🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX
Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.
- Dicker MaxCấp VI· 2.117 Số trận1.454,69−20,25 nếu bị loại bỏ
- Tiger ICấp VII· 1.444 Số trận1.318,24−13,92 nếu bị loại bỏ
- Object 252U DefenderCấp VIII· 2.028 Số trận1.169,40−8,73 nếu bị loại bỏ
- Churchill IIICấp V· 1.253 Số trận1.132,96−7,97 nếu bị loại bỏ
- Jagdpanzer E 100Cấp X· 463 Số trận1.455,97−6,93 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX
Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.
- AMX Chasseur de charsCấp VIII· 1.530 Số trận690,35+15,30 nếu bị loại bỏ
- T-100 LTCấp X· 873 Số trận548,22+14,54 nếu bị loại bỏ
- LTTBCấp VIII· 598 Số trận700,12+4,27 nếu bị loại bỏ
- T-54 ltwt.Cấp IX· 641 Số trận778,86+4,17 nếu bị loại bỏ
- T-54Cấp IX· 565 Số trận803,58+4,08 nếu bị loại bỏ
Các dấu và thành tích Mastery của killfer
Dấu ấn thành thạo16488540
Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.
40 trong số 198 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 20% nhà chứa xe.
Lịch sử Các Clan của killfer
3 Các Clan · 8y 9mo trong Các Clan
thg 11 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
