herebas

Tham gia thg 6 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
lt
[EINAM] Zaidziame savo malonumui praleisti laika o ne del Reikalo
Binh nhì · tham gia ngày 8 thg 6 2025
EINAM emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của herebas ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận20.2880028
Cấp6,22——8,08
Chiến thắng9.10344,87%0—0—1139,29%
Thua11.00454,24%0—0—1657,14%
Trận hòa1810,89%0—0—13,57%
Số trận sống sót2.41611,91%0—0—414,29%
Xe tăng bị tiêu diệt8.4930,420—0—130,46
Tỷ lệ Phá hủy0,48——0,54
Xe tăng bị phát hiện24.8501,220—0—170,61
Thiệt hại489,79——619,93
Thiệt hại từ gọng kìm34,70——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện168,12——172,08
Thiệt hại từ hỗ trợ202,83——172,08
Thiệt hại tổng hợp692,62——818,50
Chiếm căn cứ20.2891,000—0—00,00
Phòng thủ căn cứ4.1630,210—0—00,00
Kinh nghiệm326,67——495,00
Tỉ lệ trúng đích58,73%——54,86%
Chỉ số Cá nhân2.977000
Chỉ số đánh giá World of Tanks2.922000
WN7607,57——413,20
WN8573,75——389,91
WNX447,39——391,39

Tiến trình của herebas

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của herebas

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • IS-6
    Cấp VIII· 1.001 Số trận
    943,95−28,09 nếu bị loại bỏ
  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 863 Số trận
    819,67−13,62 nếu bị loại bỏ
  • T29
    Cấp VII· 804 Số trận
    690,66−11,07 nếu bị loại bỏ
  • T30
    Cấp IX· 301 Số trận
    860,05−8,76 nếu bị loại bỏ
  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 430 Số trận
    749,78−7,47 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • AMX 13 90
    Cấp IX· 248 Số trận
    149,49+5,56 nếu bị loại bỏ
  • M6
    Cấp VI· 110 Số trận
    4,82+3,29 nếu bị loại bỏ
  • Crusader
    Cấp VI· 126 Số trận
    18,87+2,83 nếu bị loại bỏ
  • StuG III Ausf. G
    Cấp V· 136 Số trận
    31,23+2,76 nếu bị loại bỏ
  • T-34-85
    Cấp VI· 159 Số trận
    129,06+2,67 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của herebas

Dấu hiệu Thiện chiến800

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
X14———
IX14———
VIII201——
VII222——
VI432——
V383——
IV37———
III38———
II38———
I12———

8 trong số 284 xe tăng có một dấu, chiếm 3% nhà chứa xe.

Dấu ấn thành thạo77Hạng 33120Hạng 2240Hạng 1115Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X27221
IX32711
VIII2559—
VII141342
VI792081
V252374
IV2141632
III1121933
II9131321
I3621—

15 trong số 284 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 5% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của herebas

9 Các Clan · 6y 9mo trong Các Clan

thg 6 201420162017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[EINAM]EINAM emblemZaidziame savo malonumui praleisti laika o ne del Reikalohiện tại1 year
[GULBE]GULBE emblemGulbe18 thg 5 20259 months
[LTPR]LTPR emblemLietuvos tankų pajėgos27 thg 8 20242 months
[C-J]C-J emblemCzarny Jastrząb29 thg 2 20242 months
[IMORT]IMORT emblemWe are Immortal30 thg 4 202215 hours
[BR4V]BR4V emblemBrave LTU29 thg 9 20193 years
[BR4V]BR4V emblemBrave LTU30 thg 12 20161 year
[LT-K]LT-K emblemLietuvos Tanku Kuopa17 thg 8 20155 months
[TOLT]TOLT emblemTauro Ordinas20 thg 3 20152 months