ghode

Tham gia thg 7 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[-ICL-] Immortal czech legion
Chỉ huy · tham gia ngày 8 thg 4 2018
-ICL- emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của ghode ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận35.063068287
Cấp7,06—8,698,98
Chiến thắng18.20851,93%0—4363,24%14650,87%
Thua16.48047,00%0—2435,29%13346,34%
Trận hòa3751,07%0—11,47%82,79%
Số trận sống sót10.11028,83%0—2232,35%9031,36%
Xe tăng bị tiêu diệt32.9750,940—660,972350,82
Tỷ lệ Phá hủy1,32—1,431,19
Xe tăng bị phát hiện27.6670,790—901,322820,98
Thiệt hại1.119,94—1.580,601.600,22
Thiệt hại từ gọng kìm58,31—15,7240,50
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện199,05—387,01307,89
Thiệt hại từ hỗ trợ257,36—402,74348,39
Thiệt hại tổng hợp1.377,30—1.983,341.932,23
Chiếm căn cứ23.2780,660—791,16980,34
Phòng thủ căn cứ17.0000,480—30,0490,03
Kinh nghiệm597,87—870,15786,83
Tỉ lệ trúng đích65,43%—80,92%73,44%
Chỉ số Cá nhân6.6100+8+9
Xếp hạng World of Tanks6.28500-8
WN71.187,93—1.347,741.062,54
WN81.543,12—1.822,851.509,44
WNX1.442,18—1.661,121.478,79

Tiến trình của ghode

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của ghode

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp VI· 1.829 Số trận
    1.746,71−12,76 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 403 Số trận
    2.036,78−9,21 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 895 Số trận
    1.695,82−7,67 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 476 Số trận
    2.084,34−6,45 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 582 Số trận
    1.663,14−5,41 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp VI· 243 Số trận
    76,24+10,51 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 228 Số trận
    69,10+7,69 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 575 Số trận
    1.054,63+7,48 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 659 Số trận
    1.137,68+6,93 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 253 Số trận
    654,19+6,74 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của ghode

Dấu ấn thành thạo58Hạng 33115Hạng 22144Hạng 1183Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—112—
X—98134
IX—7181614
VIII49254617
VII—481913
VI1481719
V1513129
IV2512104
III86952
II1451041
I333——

83 trong số 433 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 19% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của ghode

11 Các Clan · 9y 7mo trong Các Clan

thg 7 2011201420162018202020222024hôm nay
[-ICL-]-ICL- emblemImmortal czech legionhiện tại8 years
[1CSK]1CSK emblem1.Československý klan30 thg 3 20181 day
[BATOM]BATOM emblemBad Tomatoes13 thg 2 20181 month
[-ICL-]-ICL- emblemImmortal czech legion6 thg 1 20182 months
[CMSK]CMSK emblemČesko-Moravsko-Slovenští Kamarádi31 thg 10 20174 days
[CSM]CSM emblemČESKOSLOVENSKÁ MAŠINÉRIE23 thg 10 20175 months
[U-B]U-B emblemÜber Bastards16 thg 5 20176 months
[CSA-S]CSA-S emblemCS Army Support20 thg 11 20167 days
[CSA-S]CSA-S emblemCS Army Support31 thg 10 20162 months
[-BIA-]-BIA- emblem=BiA=Black Steel panthers Cz/Sk4 thg 9 20161 month
[CSOP]CSOP emblemČeskoslovenská ocelová pěst.31 thg 7 201612 days