fextor

Tham gia thg 4 2017Trận đấu cuối Đã cập nhật
pl
[FR-RI] FREE RIDERS
Tân binh · tham gia ngày 27 thg 2 2023
FR-RI emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của fextor ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận10.09401026
Cấp6,84—10,109,12
Chiến thắng4.84347,98%0—330,00%1246,15%
Thua5.15351,05%0—770,00%1453,85%
Trận hòa980,97%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót2.09020,71%0—220,00%726,92%
Xe tăng bị tiêu diệt6.0460,600—70,70210,81
Tỷ lệ Phá hủy0,76—0,881,11
Xe tăng bị phát hiện8.5240,840—30,30160,62
Thiệt hại815,78—2.064,401.586,88
Thiệt hại từ gọng kìm36,65—45,5017,50
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện200,77—109,00230,46
Thiệt hại từ hỗ trợ237,42—154,50247,96
Thiệt hại tổng hợp1.053,20—2.218,901.834,85
Chiếm căn cứ2.9130,290—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ3.5200,350—00,0000,00
Kinh nghiệm411,67—446,60625,50
Tỉ lệ trúng đích58,17%—55,00%57,14%
Chỉ số Cá nhân4.3660-1+4
Xếp hạng World of Tanks4.1470+3+5
WN7835,23—672,68913,54
WN81.012,17—1.481,731.372,79
WNX877,84—1.569,601.375,66

Tiến trình của fextor

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của fextor

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp X· 246 Số trận
    1.529,12−23,09 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 309 Số trận
    1.365,72−16,97 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 174 Số trận
    1.391,13−11,57 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 147 Số trận
    1.336,44−10,14 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 352 Số trận
    1.197,94−9,55 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp VIII· 446 Số trận
    666,69+10,40 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 140 Số trận
    183,25+7,90 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IV· 84 Số trận
    66,74+5,70 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 173 Số trận
    486,05+5,51 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 124 Số trận
    302,98+4,58 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của fextor

Dấu ấn thành thạo49Hạng 3377Hạng 2240Hạng 1126Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI2————
X1273—
IX2—353
VIII365106
VII12533
VI11745
V271353
IV4111053
III4111222
II971121
I5241—

26 trong số 226 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 12% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của fextor

7 Các Clan · 7y 2mo trong Các Clan

thg 4 2017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[FR-RI]FR-RI emblemFREE RIDERShiện tại4 years
[C4S3]C4S3 emblemChaos™20 thg 2 20232 years
[G_V_S]G_V_S emblemGreat Vision Strategy9 thg 3 202028 days
[K4FUN]K4FUN emblemKlan 4_FUN9 thg 11 201910 months
[15BSS]15BSS emblem15 Brygada Starych Szaleńców5 thg 10 20185 months
[BCOR]BCOR emblemBiałoCzerwone Orły24 thg 4 20181 month
[CUR5E]CUR5E emblemCursed soldiers26 thg 2 20182 months