bladers11

Tham gia thg 1 2015Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[FUSKA] SMAŽENÁ FUSEKLE
Binh nhì · tham gia ngày 25 thg 1 2021
FUSKA emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của bladers11 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận32.286048100
Cấp7,929,889,50
Chiến thắng16.02149,62%02960,42%6060,00%
Thua15.87649,17%01837,50%3939,00%
Trận hòa3891,20%012,08%11,00%
Số trận sống sót8.99427,86%01939,58%3636,00%
Xe tăng bị tiêu diệt25.5550,790571,191271,27
Tỷ lệ Phá hủy1,101,971,98
Xe tăng bị phát hiện26.7780,830450,94860,86
Thiệt hại1.164,682.323,352.278,36
Thiệt hại từ gọng kìm59,4397,3577,31
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện276,34433,58345,61
Thiệt hại từ hỗ trợ335,77530,94422,92
Thiệt hại tổng hợp1.500,452.854,292.712,30
Chiếm căn cứ40.3711,25000,00620,62
Phòng thủ căn cứ17.7640,55000,0000,00
Kinh nghiệm535,63960,02949,37
Tỉ lệ trúng đích69,81%77,66%77,57%
Chỉ số Cá nhân6.1050+9+17
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.9560+2+5
WN71.023,291.440,711.504,74
WN81.302,102.034,052.129,58
WNX1.219,121.997,322.007,61

Tiến trình của bladers11

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của bladers11

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Kampfpanzer 50 t
    Cấp IX· 814 Số trận
    1.979,28−22,69 nếu bị loại bỏ
  • AMX 30 1er prototype
    Cấp IX· 785 Số trận
    1.790,88−16,83 nếu bị loại bỏ
  • Rheinmetall Skorpion G
    Cấp VIII· 2.006 Số trận
    1.436,46−14,82 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon Bourrasque
    Cấp VIII· 483 Số trận
    1.773,77−10,54 nếu bị loại bỏ
  • Object 704
    Cấp IX· 574 Số trận
    1.666,37−9,75 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Centurion Mk. I
    Cấp VIII· 617 Số trận
    498,03+14,89 nếu bị loại bỏ
  • Tiger II
    Cấp VIII· 702 Số trận
    629,45+14,08 nếu bị loại bỏ
  • IS-2
    Cấp VII· 652 Số trận
    632,64+9,13 nếu bị loại bỏ
  • Löwe
    Cấp VIII· 1.220 Số trận
    1.008,82+8,25 nếu bị loại bỏ
  • T71 DA
    Cấp VII· 731 Số trận
    713,88+8,24 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của bladers11

Dấu ấn thành thạo52Hạng 3389Hạng 2286Hạng 1146Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI111
X29138
IX141614
VIII311162213
VII461384
VI459112
V48942
IV1596
III251022
II4761
I2232

46 trong số 297 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 15% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của bladers11

4 Các Clan · 11y 1mo trong Các Clan

thg 1 201520162017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[FUSKA]FUSKA emblemSMAŽENÁ FUSEKLEhiện tại6 years
[4CSTD]4CSTD emblem4. Československá tanková divize24 thg 1 20211 year
[_FB]_FB emblemFriends on the battlefield22 thg 12 20192 years
[CW3]CW3 emblemCrazyWolf16 thg 2 20183 years