aforandy

Tham gia thg 4 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[TRSDG] The Royal Scots Dragoon Guards
Binh nhì · tham gia ngày 12 thg 2 2015
TRSDG emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của aforandy ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận17.220002
Cấp4,90——5,50
Chiến thắng8.42448,92%0—0—150,00%
Thua8.60349,96%0—0—150,00%
Trận hòa1931,12%0—0—00,00%
Số trận sống sót3.79922,06%0—0—150,00%
Xe tăng bị tiêu diệt9.2200,540—0—31,50
Tỷ lệ Phá hủy0,69——3,00
Xe tăng bị phát hiện18.3731,070—0—10,50
Thiệt hại339,35——1.123,50
Thiệt hại từ gọng kìm15,20——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện65,59——378,00
Thiệt hại từ hỗ trợ80,79——378,00
Thiệt hại tổng hợp420,14——1.501,50
Chiếm căn cứ20.4031,180—0—00,00
Phòng thủ căn cứ7.3500,430—0—00,00
Kinh nghiệm257,42——708,50
Tỉ lệ trúng đích42,99%——38,89%
Chỉ số Cá nhân3.23800+1
Xếp hạng World of Tanks3.27100+2
WN7689,73——1.519,08
WN8645,79——2.652,26
WNX419,63——3.059,59

Tiến trình của aforandy

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của aforandy

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Grille
    Cấp V· 1.479 Số trận
    1.188,55−56,52 nếu bị loại bỏ
  • M41
    Cấp V· 851 Số trận
    1.762,67−46,38 nếu bị loại bỏ
  • T40
    Cấp IV· 1.694 Số trận
    625,59−19,64 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 F3 AM
    Cấp VI· 449 Số trận
    1.051,86−17,63 nếu bị loại bỏ
  • Hummel
    Cấp VI· 463 Số trận
    918,44−14,54 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Pz.Kpfw. I Ausf. C
    Cấp III· 1.593 Số trận
    142,78+28,74 nếu bị loại bỏ
  • MT-25
    Cấp VI· 895 Số trận
    44,16+26,84 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 522 Số trận
    89,28+16,54 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 75
    Cấp VII· 220 Số trận
    14,28+11,10 nếu bị loại bỏ
  • VK 16.02 Leopard
    Cấp V· 519 Số trận
    130,79+9,69 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của aforandy

Dấu ấn thành thạo20Hạng 3326Hạng 2220Hạng 118Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
IX——1——
VIII—1—1—
VII21—11
VI1—344
V36751
IV5—951
III66231
II11531—
I611——

8 trong số 108 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 7% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của aforandy

1 Các Clan · 11y 4mo trong Các Clan

thg 4 2011201420162018202020222024hôm nay
[TRSDG]TRSDG emblemThe Royal Scots Dragoon Guardshiện tại12 years