_interceptor_80

Tham gia thg 9 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
ensr
[DBR_1] Derani broj 1
Chỉ huy · tham gia ngày 10 thg 10 2018
DBR_1 emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của _interceptor_80 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận49.3590028
Cấp8,01——7,29
Chiến thắng25.89852,47%0—0—1242,86%
Thua22.84546,28%0—0—1657,14%
Trận hòa6161,25%0—0—00,00%
Số trận sống sót18.17836,83%0—0—1035,71%
Xe tăng bị tiêu diệt53.0861,080—0—210,75
Tỷ lệ Phá hủy1,70——1,17
Xe tăng bị phát hiện59.9771,220—0—130,46
Thiệt hại1.345,40——1.079,82
Thiệt hại từ gọng kìm59,82——29,89
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện403,76——148,89
Thiệt hại từ hỗ trợ463,58——178,79
Thiệt hại tổng hợp1.808,97——1.258,61
Chiếm căn cứ27.8850,560—0—652,32
Phòng thủ căn cứ33.8700,690—0—00,00
Kinh nghiệm739,09——657,04
Tỉ lệ trúng đích64,63%——60,66%
Chỉ số Cá nhân8.03500-1
Chỉ số đánh giá World of Tanks6.68500-2
WN71.322,06——824,06
WN81.794,27——1.084,84
WNX1.695,68——1.013,38

Tiến trình của _interceptor_80

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của _interceptor_80

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Strv S1
    Cấp VIII· 1.359 Số trận
    2.221,65−14,82 nếu bị loại bỏ
  • E 25
    Cấp VII· 1.435 Số trận
    2.205,68−11,68 nếu bị loại bỏ
  • Waffenträger auf Pz. IV
    Cấp IX· 432 Số trận
    2.393,70−7,05 nếu bị loại bỏ
  • Rhm.-Borsig Waffenträger
    Cấp VIII· 475 Số trận
    2.338,41−5,81 nếu bị loại bỏ
  • Grille 15
    Cấp X· 719 Số trận
    1.970,90−5,56 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T92 HMC
    Cấp X· 166 Số trận
    840,30+3,90 nếu bị loại bỏ
  • AMX 50 B
    Cấp X· 187 Số trận
    1.069,78+3,65 nếu bị loại bỏ
  • Conqueror Gun Carriage
    Cấp X· 180 Số trận
    1.004,76+3,30 nếu bị loại bỏ
  • FV3805
    Cấp IX· 503 Số trận
    1.420,22+3,16 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 90
    Cấp IX· 514 Số trận
    1.425,76+3,15 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của _interceptor_80

Dấu ấn thành thạo40Hạng 33106Hạng 22196Hạng 11155Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—122—
X21219287
IX—7182626
VIII113354529
VII2172030
VI——122329
V—122017
IV——11113
III—14123
II13471
I—122—

155 trong số 503 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 31% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của _interceptor_80

5 Các Clan · 8y 8mo trong Các Clan

thg 9 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[DBR_1]DBR_1 emblemDerani broj 1hiện tại8 years
[-MAT-]-MAT- emblem- MASSIVE - ATTACK -15 thg 1 20172 months
[CRY-X]CRY-X emblemForgot Gaming!4 thg 8 20167 months
[_CG_]_CG_ emblemCompany Gamers WOT Division5 thg 6 20152 months
[V1VUS]V1VUS emblemV1VUS.Gaming17 thg 4 20153 months