___DNIPRO___

Tham gia thg 8 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
uk
[UADP] Dnipro Ukraine
Sĩ quan Biên chế · tham gia ngày 11 thg 12 2022
UADP emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của ___DNIPRO___ ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận75.9820019
Cấp7,35——8,53
Chiến thắng37.78349,73%0—0—736,84%
Thua37.03748,74%0—0—1263,16%
Trận hòa1.1621,53%0—0—00,00%
Số trận sống sót19.67225,89%0—0—421,05%
Xe tăng bị tiêu diệt62.4840,820—0—50,26
Tỷ lệ Phá hủy1,11——0,33
Xe tăng bị phát hiện92.8971,220—0—251,32
Thiệt hại883,48——681,42
Thiệt hại từ gọng kìm42,45——75,79
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện376,65——562,68
Thiệt hại từ hỗ trợ419,09——638,47
Thiệt hại tổng hợp1.302,57——1.319,89
Chiếm căn cứ61.6210,810—0—00,00
Phòng thủ căn cứ32.8280,430—0—00,00
Kinh nghiệm475,97——352,79
Tỉ lệ trúng đích65,43%——65,66%
Chỉ số Cá nhân5.62300-1
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.238000
WN71.011,29——381,70
WN81.200,81——438,52
WNX1.163,62——599,50

Tiến trình của ___DNIPRO___

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của ___DNIPRO___

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cromwell B
    Cấp VI· 7.751 Số trận
    1.628,34−36,65 nếu bị loại bỏ
  • SU-130PM
    Cấp VIII· 1.612 Số trận
    1.431,96−6,57 nếu bị loại bỏ
  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 2.504 Số trận
    1.323,97−6,16 nếu bị loại bỏ
  • T92
    Cấp VIII· 4.437 Số trận
    1.240,31−5,84 nếu bị loại bỏ
  • Type 5 Heavy
    Cấp X· 501 Số trận
    1.575,31−5,19 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Bat.-Châtillon 155 58
    Cấp X· 1.041 Số trận
    582,98+12,28 nếu bị loại bỏ
  • Object 261
    Cấp X· 1.219 Số trận
    731,69+10,68 nếu bị loại bỏ
  • T49
    Cấp IX· 897 Số trận
    639,94+8,30 nếu bị loại bỏ
  • M41 Walker Bulldog
    Cấp VIII· 792 Số trận
    849,73+3,27 nếu bị loại bỏ
  • M40/M43
    Cấp VIII· 421 Số trận
    754,19+2,50 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của ___DNIPRO___

Dấu ấn thành thạo47Hạng 3391Hạng 22120Hạng 1176Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1————
X6121357
IX3119168
VIII611132613
VII1471316
VI2482212
V148177
IV117134
III22944
II37633
I11112

76 trong số 361 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 21% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của ___DNIPRO___

1 Các Clan · 3y 6mo trong Các Clan

thg 8 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[UADP]UADP emblemDnipro Ukrainehiện tại4 years