Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của ___BUGOR ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận29.21409100
Cấp7,33—8,228,92
Chiến thắng13.96247,79%0—222,22%4545,00%
Thua14.63350,09%0—777,78%5454,00%
Trận hòa6192,12%0—00,00%11,00%
Số trận sống sót8.19828,06%0—222,22%3333,00%
Xe tăng bị tiêu diệt23.8890,820—40,44680,68
Tỷ lệ Phá hủy1,14—0,571,01
Xe tăng bị phát hiện17.0010,580—20,22230,23
Thiệt hại929,88—1.236,221.320,86
Thiệt hại từ gọng kìm42,88—0,0034,25
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện227,35—325,11186,08
Thiệt hại từ hỗ trợ270,23—325,11220,33
Thiệt hại tổng hợp1.200,12—1.561,331.541,19
Chiếm căn cứ10.9580,380—00,0040,04
Phòng thủ căn cứ11.1980,380—00,00170,17
Kinh nghiệm515,54—480,44629,18
Tỉ lệ trúng đích59,31%—36,84%57,58%
Chỉ số Cá nhân5.1310-1+2
Xếp hạng World of Tanks4.382000
WN7915,28—474,61742,56
WN81.018,02—873,40960,68
WNX975,96—909,03870,99

Tiến trình của ___BUGOR

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của ___BUGOR

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Prototipo Standard B
    Cấp IX· 3.165 Số trận
    1.364,47−60,64 nếu bị loại bỏ
  • T30
    Cấp IX· 2.141 Số trận
    1.257,22−27,04 nếu bị loại bỏ
  • M10 RBFM
    Cấp V· 1.874 Số trận
    1.522,87−19,40 nếu bị loại bỏ
  • SU-130PM
    Cấp VIII· 2.315 Số trận
    1.195,74−19,14 nếu bị loại bỏ
  • Progetto M40 mod. 65
    Cấp X· 1.756 Số trận
    1.162,84−19,13 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • IS
    Cấp VII· 2.170 Số trận
    770,23+15,75 nếu bị loại bỏ
  • T-29
    Cấp III· 886 Số trận
    104,70+15,50 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 382 Số trận
    241,29+7,74 nếu bị loại bỏ
  • KV-2
    Cấp VI· 365 Số trận
    284,48+7,64 nếu bị loại bỏ
  • S-51
    Cấp VII· 351 Số trận
    319,13+7,53 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của ___BUGOR

Dấu ấn thành thạo39Hạng 3342Hạng 2227Hạng 1115Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X1—53—
IX531052
VIII36774
VII33—23
VI32514
V61622
IV4433—
III5742—
II6722—
I26———

15 trong số 161 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 9% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của ___BUGOR

1 Các Clan · 3y 7mo trong Các Clan

thg 1 201820192020202120222023202420252026hôm nay
[UABSP]UABSP emblemУкраїнський Батальйон Спеціального Призначення +КІБОРГ+hiện tại4 years