Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của __Topper__ ·
| Thống kê | Tổng | 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 21.155 | 0 | 16 | 92 | ||||
| Cấp | 8,45 | — | 9,13 | 9,12 | ||||
| Chiến thắng | 10.892 | 51,49% | 0 | — | 7 | 43,75% | 52 | 56,52% |
| Thua | 10.035 | 47,44% | 0 | — | 9 | 56,25% | 39 | 42,39% |
| Trận hòa | 228 | 1,08% | 0 | — | 0 | 0,00% | 1 | 1,09% |
| Số trận sống sót | 8.030 | 37,96% | 0 | — | 7 | 43,75% | 42 | 45,65% |
| Xe tăng bị tiêu diệt | 20.454 | 0,97 | 0 | — | 18 | 1,13 | 102 | 1,11 |
| Tỷ lệ Phá hủy | 1,56 | — | 2,00 | 2,04 | ||||
| Xe tăng bị phát hiện | 19.354 | 0,91 | 0 | — | 14 | 0,88 | 81 | 0,88 |
| Thiệt hại | 1.461,35 | — | 2.257,00 | 1.938,05 | ||||
| Thiệt hại từ gọng kìm | 83,69 | — | 41,06 | 65,61 | ||||
| Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện | 393,27 | — | 298,94 | 485,07 | ||||
| Thiệt hại từ hỗ trợ | 476,97 | — | 340,00 | 550,67 | ||||
| Thiệt hại tổng hợp | 1.938,32 | — | 2.597,00 | 2.488,73 | ||||
| Chiếm căn cứ | 12.608 | 0,60 | 0 | — | 0 | 0,00 | 80 | 0,87 |
| Phòng thủ căn cứ | 12.067 | 0,57 | 0 | — | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |
| Kinh nghiệm | 747,67 | — | 814,31 | 922,54 | ||||
| Tỉ lệ trúng đích | 67,88% | — | 67,02% | 65,76% | ||||
| Chỉ số Cá nhân | 7.806 | 0 | -1 | +11 | ||||
| Chỉ số đánh giá World of Tanks | 6.011 | 0 | +5 | +10 | ||||
| WN7 | 1.200,28 | — | 1.255,13 | 1.348,56 | ||||
| WN8 | 1.634,43 | — | 2.118,92 | 1.941,89 | ||||
| WNX | 1.594,72 | — | 2.247,96 | 1.998,43 | ||||
Tiến trình của __Topper__
Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.
Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của __Topper__
🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX
Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.
- E 50Cấp IX· 3.114 Số trận1.986,75−75,42 nếu bị loại bỏ
- Centurion Mk. 7/1Cấp IX· 1.290 Số trận2.129,67−39,01 nếu bị loại bỏ
- Leopard Prototyp ACấp IX· 869 Số trận1.955,46−16,67 nếu bị loại bỏ
- Object 430Cấp IX· 569 Số trận2.110,37−15,07 nếu bị loại bỏ
- M46 PattonCấp IX· 365 Số trận2.210,65−11,37 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX
Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.
- T-54 first prototypeCấp VIII· 2.014 Số trận1.288,07+26,69 nếu bị loại bỏ
- PantherCấp VII· 464 Số trận653,48+17,14 nếu bị loại bỏ
- WZ-120Cấp IX· 1.401 Số trận1.401,48+15,47 nếu bị loại bỏ
- Panther IICấp VIII· 471 Số trận952,15+14,01 nếu bị loại bỏ
- Rheinmetall SkorpionCấp VIII· 1.163 Số trận1.392,34+9,39 nếu bị loại bỏ
Các dấu và thành tích Mastery của __Topper__
Dấu ấn thành thạo16302225
Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.
25 trong số 104 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 24% nhà chứa xe.
Lịch sử Các Clan của __Topper__
3 Các Clan · 6 months trong Các Clan