Yaskier

Tham gia thg 7 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
pl
[LSAS] Lubimy Strzelać Amunicją Specjalną
Binh nhì · tham gia ngày 12 thg 4 2021
LSAS emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Yaskier ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận29.907000
Cấp6,30———
Chiến thắng14.93949,95%0—0—0—
Thua14.66949,05%0—0—0—
Trận hòa2991,00%0—0—0—
Số trận sống sót7.26924,31%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt22.8010,760—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy1,01———
Xe tăng bị phát hiện31.1791,040—0—0—
Thiệt hại727,17———
Thiệt hại từ gọng kìm36,60———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện159,07———
Thiệt hại từ hỗ trợ195,67———
Thiệt hại tổng hợp922,84———
Chiếm căn cứ38.5231,290—0—0—
Phòng thủ căn cứ19.2440,640—0—0—
Kinh nghiệm423,86———
Tỉ lệ trúng đích59,73%———
Chỉ số Cá nhân4.987000
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.774000
WN7996,68———
WN81.120,62———
WNX923,17———

Tiến trình của Yaskier

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Yaskier

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Jagdtiger
    Cấp IX· 509 Số trận
    1.422,03−12,88 nếu bị loại bỏ
  • Ferdinand
    Cấp VIII· 765 Số trận
    1.226,51−10,67 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 726 Số trận
    1.251,85−9,11 nếu bị loại bỏ
  • M44
    Cấp VI· 531 Số trận
    1.416,97−8,50 nếu bị loại bỏ
  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 900 Số trận
    1.212,40−8,30 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M7
    Cấp V· 366 Số trận
    119,55+7,58 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 57 GF
    Cấp VII· 497 Số trận
    545,58+6,74 nếu bị loại bỏ
  • M6
    Cấp VI· 214 Số trận
    232,12+5,38 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. I Ausf. C
    Cấp III· 349 Số trận
    347,75+4,91 nếu bị loại bỏ
  • T1 Heavy
    Cấp V· 276 Số trận
    336,06+4,86 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Yaskier

Dấu ấn thành thạo18Hạng 3331Hạng 2279Hạng 1154Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—1—5—
IX——135
VIII—1677
VII——2136
VI1221111
V127127
IV41588
III74395
II105195
I3242—

54 trong số 208 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 26% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Yaskier

8 Các Clan · 10y 4mo trong Các Clan

thg 7 2011201420162018202020222024hôm nay
[LSAS]LSAS emblemLubimy Strzelać Amunicją Specjalnąhiện tại5 years
[PNDSS]PNDSS emblemPodaj Numer Do Swojej Starej12 thg 2 20202 years
[ND_PL]ND_PL emblemNaćpane Diabełki26 thg 6 20182 months
[OTNUH]OTNUH emblemsgohegdeH elbahcuotnU5 thg 5 201816 days
[R8G]R8G emblemRuch 8 gwiazd17 thg 4 20186 months
[BIES]BIES emblemTa Karczma Rzym się Nazywa23 thg 10 20174 months
[LEGIA]LEGIA emblemLegia2 thg 7 20172 years
[GONXT]GONXT emblemONLY GONEXT8 thg 4 20155 months