VIPER__1975

Tham gia thg 12 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
pl
[_NR1_] _NR1_
Sĩ quan Biên chế · tham gia ngày 12 thg 3 2022
_NR1_ emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của VIPER__1975 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận78.0061014230
Cấp7,708,008,008,74
Chiến thắng37.21547,71%110,00%321,43%10344,78%
Thua39.98151,25%880,00%1071,43%12253,04%
Trận hòa8101,04%110,00%17,14%52,17%
Số trận sống sót15.63120,04%110,00%214,29%4419,13%
Xe tăng bị tiêu diệt45.9720,5960,6070,501470,64
Tỷ lệ Phá hủy0,740,670,580,79
Xe tăng bị phát hiện70.8790,91101,00100,711590,69
Thiệt hại901,271.432,901.253,431.237,77
Thiệt hại từ gọng kìm51,420,0040,5032,68
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện251,16224,70179,21300,38
Thiệt hại từ hỗ trợ302,58224,70219,71333,06
Thiệt hại tổng hợp1.203,861.657,601.473,141.570,87
Chiếm căn cứ36.3470,4700,0000,001330,58
Phòng thủ căn cứ25.2150,3200,0000,00150,07
Kinh nghiệm536,69547,10494,64676,61
Tỉ lệ trúng đích66,43%68,29%63,73%67,94%
Chỉ số Cá nhân4.74400+1
Chỉ số đánh giá World of Tanks3.97300+1
WN7799,64730,09589,46756,90
WN8940,181.115,85913,79962,38
WNX833,001.165,69930,26922,26

Tiến trình của VIPER__1975

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của VIPER__1975

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T 55A
    Cấp IX· 1.168 Số trận
    1.357,73−9,04 nếu bị loại bỏ
  • Löwe
    Cấp VIII· 1.836 Số trận
    1.162,98−7,80 nếu bị loại bỏ
  • 50TP Tyszkiewicza
    Cấp IX· 645 Số trận
    1.532,91−6,49 nếu bị loại bỏ
  • SU-130PM
    Cấp VIII· 1.080 Số trận
    1.183,60−5,67 nếu bị loại bỏ
  • Leopard 1
    Cấp X· 520 Số trận
    1.404,13−5,31 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • KV-3
    Cấp VII· 510 Số trận
    254,96+4,14 nếu bị loại bỏ
  • KV-1
    Cấp V· 486 Số trận
    175,53+3,42 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 516 Số trận
    276,75+3,25 nếu bị loại bỏ
  • Type 3 Chi-Nu
    Cấp V· 683 Số trận
    308,47+3,20 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanther
    Cấp VII· 586 Số trận
    411,81+2,95 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của VIPER__1975

Dấu ấn thành thạo94Hạng 33199Hạng 22181Hạng 1163Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—51——
X15272911
IX1637277
VIII112353216
VII—8182810
VI2323278
V2721197
IV191493
III117144—
II1217741
I3522—

63 trong số 561 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 11% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của VIPER__1975

11 Các Clan · 8y 2mo trong Các Clan

thg 12 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[_NR1_]_NR1_ emblem_NR1_hiện tại5 years
[-WGPL]-WGPL emblemBlind Shooter's10 thg 3 20221 month
[_NR1_]_NR1_ emblem_NR1_2 thg 2 20221 year
[TOW3L]TOW3L emblemUnited Organisation Of Towel Dispenser9 thg 12 20202 months
[_NR1_]_NR1_ emblem_NR1_16 thg 9 20202 months
[FE2T]FE2T emblemNo Fear Just Rush 230 thg 7 20201 month
[_NR1_]_NR1_ emblem_NR1_19 thg 6 202010 months
[PKPA]PKPA emblemPolska-Kompania-Parcerna9 thg 8 20196 months
[PBAW]PBAW emblemPierwszy Batalion Armi Wyzwolenia26 thg 1 20195 months
[FAZA]FAZA emblemFAZA22 thg 8 20182 months
[P_P_O]P_P_O emblemPOLSKIE PANCERNE ORŁY9 thg 6 20184 months