Terminator2015

Tham gia thg 2 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Terminator2015 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận17.44801579
Cấp6,49—9,739,21
Chiến thắng8.35447,88%0—746,67%4253,16%
Thua8.94551,27%0—853,33%3645,57%
Trận hòa1490,85%0—00,00%11,27%
Số trận sống sót4.21324,15%0—320,00%3139,24%
Xe tăng bị tiêu diệt11.4910,660—80,53550,70
Tỷ lệ Phá hủy0,87—0,671,15
Xe tăng bị phát hiện24.7531,420—291,931001,27
Thiệt hại605,70—1.066,001.114,77
Thiệt hại từ gọng kìm26,61—25,1326,53
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện299,97—725,20590,70
Thiệt hại từ hỗ trợ326,58—750,33617,22
Thiệt hại tổng hợp932,28—1.816,331.757,29
Chiếm căn cứ15.1430,870—1006,671652,09
Phòng thủ căn cứ10.3690,590—00,001011,28
Kinh nghiệm401,93—656,47726,04
Tỉ lệ trúng đích58,17%—67,90%56,78%
Chỉ số Cá nhân4.2820+1+15
Xếp hạng World of Tanks4.6200-2-2
WN7877,02—761,931.034,50
WN8948,99—953,341.243,75
WNX864,93—1.042,961.213,66

Tiến trình của Terminator2015

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Terminator2015

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp X· 797 Số trận
    1.591,33−49,49 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 881 Số trận
    1.105,62−17,43 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 200 Số trận
    1.564,15−13,07 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 281 Số trận
    1.444,35−11,82 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 371 Số trận
    1.377,00−11,63 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp IV· 614 Số trận
    300,89+16,68 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 428 Số trận
    416,27+15,67 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 861 Số trận
    562,45+11,52 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 187 Số trận
    223,49+8,22 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 233 Số trận
    304,71+8,12 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Terminator2015

Dấu ấn thành thạo41Hạng 3357Hạng 2255Hạng 1132Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—1217
IX—3143
VIII12456
VII11652
VI147176
V118102
IV39752
III481012
II710952
I2232—

32 trong số 205 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 16% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Terminator2015

10 Các Clan · 5y 7mo trong Các Clan

thg 2 20122013201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[-GML-]-GML- emblemGranátová masážná linka ČR/SK20 thg 11 20251 month
[_VR_]_VR_ emblemVlčí rota17 thg 10 20259 months
[BARVA]BARVA emblemBarvou Rajčata Srdcem Fialky13 thg 1 20253 years
[KP-CZ]KP-CZ emblemKočkopes13 thg 6 20214 months
[CASPR]CASPR emblemCASTA-PREDATORS3 thg 8 20203 months
[CASPR]CASPR emblemCASTA-PREDATORS6 thg 1 20192 months
[CZTEK]CZTEK emblemČESKOSLOVENSKÉ TAKTICKÉ KOMANDO1 thg 11 20181 minute
[-CTO-]-CTO- emblemČeští tankový odstřelovači30 thg 10 201817 days
[_PIV0]_PIV0 emblemPivrncova elitní brigáda4 thg 11 201711 months
[CSTPA]CSTPA emblemČeskoslovenská tanková parta16 thg 12 201628 days