TNTPowder

Tham gia thg 3 2024Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[VASSA] Valhalla Assassins
Sĩ quan Cấp úy · tham gia ngày 8 thg 3 2025
VASSA emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của TNTPowder ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận9.70402139
Cấp7,2911,0010,38
Chiến thắng4.63947,81%01257,14%2153,85%
Thua4.89450,43%0942,86%1846,15%
Trận hòa1711,76%000,00%00,00%
Số trận sống sót2.91230,01%0838,10%1641,03%
Xe tăng bị tiêu diệt4.9790,510200,95280,72
Tỷ lệ Phá hủy0,731,541,22
Xe tăng bị phát hiện5.9290,610180,86230,59
Thiệt hại787,161.664,761.474,05
Thiệt hại từ gọng kìm27,0348,8627,73
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện208,33483,19395,35
Thiệt hại từ hỗ trợ235,36532,05423,08
Thiệt hại tổng hợp1.022,532.196,811.887,81
Chiếm căn cứ7.6010,78000,0000,00
Phòng thủ căn cứ2.3050,24000,0000,00
Kinh nghiệm518,08971,38825,97
Tỉ lệ trúng đích58,56%72,89%71,53%
Chỉ số Cá nhân4.8900+11+16
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.014000
WN7702,631.026,51847,67
WN8793,31984,68967,47
WNX667,75940,07845,70

Tiến trình của TNTPowder

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của TNTPowder

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Object 705A
    Cấp X· 363 Số trận
    983,36−16,92 nếu bị loại bỏ
  • Type 57
    Cấp VIII· 585 Số trận
    881,45−13,89 nếu bị loại bỏ
  • Controcarro 3 Minotauro
    Cấp X· 262 Số trận
    1.024,17−12,70 nếu bị loại bỏ
  • O-Ni
    Cấp VII· 163 Số trận
    1.227,49−9,05 nếu bị loại bỏ
  • Mäuschen
    Cấp IX· 186 Số trận
    1.059,71−8,95 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • KV-3
    Cấp VII· 297 Số trận
    223,97+16,18 nếu bị loại bỏ
  • IS-2-II
    Cấp VIII· 293 Số trận
    353,38+11,18 nếu bị loại bỏ
  • M12
    Cấp VII· 169 Số trận
    275,82+6,50 nếu bị loại bỏ
  • T-150
    Cấp VI· 80 Số trận
    66,38+5,51 nếu bị loại bỏ
  • Panther
    Cấp VII· 154 Số trận
    378,94+4,48 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của TNTPowder

Dấu ấn thành thạo20Hạng 3347Hạng 2230Hạng 117Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1
X11121
IX2342
VIII62172
VII94
VI22115
V22932
IV1563
III2451
II21
I11

7 trong số 119 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 6% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của TNTPowder

4 Các Clan · 1y 11mo trong Các Clan

thg 3 202420252026hôm nay
[VASSA]VASSA emblemValhalla Assassinshiện tại2 years
[UYE]UYE emblemKc(moi)PaleK15 thg 11 20247 months
[JJAP]JJAP emblemJust Joy And Playing27 thg 4 202426 days
[BOUT]BOUT emblemFinal bout31 thg 3 20245 days