Splinter26

Tham gia thg 4 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
de

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Splinter26 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận27.248061135
Cấp7,848,939,25
Chiến thắng13.73650,41%02540,98%6044,44%
Thua13.15448,28%03354,10%7051,85%
Trận hòa3581,31%034,92%53,70%
Số trận sống sót8.61531,62%02236,07%4231,11%
Xe tăng bị tiêu diệt24.7430,910631,031210,90
Tỷ lệ Phá hủy1,331,621,30
Xe tăng bị phát hiện20.2410,740300,491020,76
Thiệt hại1.387,912.233,432.235,92
Thiệt hại từ gọng kìm66,9542,4854,53
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện289,35271,57272,21
Thiệt hại từ hỗ trợ356,30314,05326,74
Thiệt hại tổng hợp1.744,212.532,222.556,59
Chiếm căn cứ9.4210,35000,00590,44
Phòng thủ căn cứ10.9400,400120,20250,19
Kinh nghiệm665,78843,66876,90
Tỉ lệ trúng đích64,32%61,37%65,37%
Chỉ số Cá nhân6.9900-1+2
Chỉ số đánh giá World of Tanks6.2850+6+6
WN71.160,231.167,371.138,34
WN81.541,721.768,401.754,09
WNX1.565,832.007,151.885,05

Tiến trình của Splinter26

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Splinter26

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • E 75
    Cấp IX· 648 Số trận
    2.714,41−29,75 nếu bị loại bỏ
  • Leopard 1
    Cấp X· 595 Số trận
    2.345,17−21,54 nếu bị loại bỏ
  • T30
    Cấp IX· 748 Số trận
    2.095,55−16,27 nếu bị loại bỏ
  • Leopard Prototyp A
    Cấp IX· 564 Số trận
    2.189,56−16,18 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon Bourrasque
    Cấp VIII· 503 Số trận
    2.221,06−15,04 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • SU-122-44
    Cấp VII· 989 Số trận
    1.142,06+11,74 nếu bị loại bỏ
  • KV-1
    Cấp V· 219 Số trận
    391,23+7,44 nếu bị loại bỏ
  • M103
    Cấp IX· 172 Số trận
    703,89+6,96 nếu bị loại bỏ
  • SU-152
    Cấp VII· 245 Số trận
    662,96+6,86 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 223 Số trận
    636,54+6,51 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Splinter26

Dấu ấn thành thạo84Hạng 33123Hạng 22125Hạng 1172Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1164
X981314
IX511111910
VIII513283127
VII3512159
VI31220144
V4416164
IV47893
III47621
II11182
I34

72 trong số 437 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 16% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Splinter26

8 Các Clan · 9y trong Các Clan

thg 4 20142016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[MMORI]MMORI emblemMemento_Mori12 thg 2 20252 years
[MHDX]MHDX emblemMedalHDextrem5 thg 12 20223 years
[_DLB_]_DLB_ emblemDie Leichte Brigade24 thg 4 20204 months
[DTEC]DTEC emblemDeutsche Tiger Enten26 thg 12 20192 years
[W-W_P]W-W_P emblemWild-War-Pigs5 thg 6 20171 month
[DSCP1]DSCP1 emblemDeutsche Scorpions 119 thg 4 20173 months
[NDHA]NDHA emblemNorddeutscher Hammer6 thg 5 20161 year
[C-O-V]C-O-V emblemCompany of Veterans3 thg 4 20153 months