SpitsBullets

Tham gia thg 8 2017Trận đấu cuối Đã cập nhật
pt
[HE1D1] Heidi Bunker
Chỉ huy · tham gia ngày 4 thg 12 2024
HE1D1 emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của SpitsBullets ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận61.4310675
Cấp7,857,007,46
Chiến thắng29.26047,63%0466,67%3648,00%
Thua31.28450,93%0233,33%3850,67%
Trận hòa8871,44%000,00%11,33%
Số trận sống sót9.33915,20%0233,33%1216,00%
Xe tăng bị tiêu diệt36.2490,59030,50330,44
Tỷ lệ Phá hủy0,700,750,52
Xe tăng bị phát hiện78.6471,28020,33881,17
Thiệt hại969,85889,001.008,12
Thiệt hại từ gọng kìm43,100,0044,87
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện343,4796,50256,44
Thiệt hại từ hỗ trợ386,5696,50301,31
Thiệt hại tổng hợp1.356,41985,501.388,75
Chiếm căn cứ46.7200,76000,0090,12
Phòng thủ căn cứ7.0470,11000,0000,00
Kinh nghiệm627,64728,50712,25
Tỉ lệ trúng đích62,20%62,26%63,94%
Chỉ số Cá nhân5.042000
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.22800+2
WN7839,02922,35800,97
WN81.015,111.122,041.141,10
WNX938,72612,22963,37

Tiến trình của SpitsBullets

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của SpitsBullets

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • KV-2 (R)
    Cấp VI· 577 Số trận
    1.418,13−3,74 nếu bị loại bỏ
  • Object 703 Version II
    Cấp VIII· 644 Số trận
    1.278,13−3,57 nếu bị loại bỏ
  • BZ-176
    Cấp VIII· 601 Số trận
    1.233,85−3,18 nếu bị loại bỏ
  • M54 Renegade
    Cấp VIII· 647 Số trận
    1.214,08−2,93 nếu bị loại bỏ
  • SU-130PM
    Cấp VIII· 792 Số trận
    1.150,09−2,83 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M4A1 Revalorisé
    Cấp VIII· 470 Số trận
    573,49+3,03 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon 25 t AP
    Cấp IX· 318 Số trận
    589,48+2,40 nếu bị loại bỏ
  • AMX 65 t
    Cấp VIII· 205 Số trận
    354,47+2,17 nếu bị loại bỏ
  • T-54
    Cấp IX· 152 Số trận
    452,84+1,57 nếu bị loại bỏ
  • 112
    Cấp VIII· 215 Số trận
    528,27+1,56 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của SpitsBullets

Dấu ấn thành thạo71Hạng 33199Hạng 22209Hạng 1195Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI234
X632296
IX3623337
VIII311315932
VII14232012
VI17232219
V19182510
IV1512145
III391363
II361911
I51

95 trong số 592 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 16% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của SpitsBullets

11 Các Clan · 4y 8mo trong Các Clan

thg 8 201720192020202120222023202420252026hôm nay
[HE1D1]HE1D1 emblemHeidi Bunkerhiện tại2 years
[GREK]GREK emblem!!! GLORY TO UKRAINE !!!2 thg 12 20241 hour
[BOXIN]BOXIN emblem5 key to victory1 thg 12 20242 months
[ELCC]ELCC emblemElites Lusitanos Company of Conquerors9 thg 10 202422 days
[HE1D1]HE1D1 emblemHeidi Bunker16 thg 9 20241 year
[BOX4N]BOX4N emblem5 key to victory 5.01 thg 7 202330 days
[EB-PT]EB-PT emblemEsquadrão Blindado Português27 thg 5 20236 months
[DGOD]DGOD emblemDGOD8 thg 10 20228 months
[BOX6N]BOX6N emblem5 key to victory 7.09 thg 2 202223 days
[CIOE]CIOE emblemCIOE/PT9 thg 1 20223 months
[HE1D1]HE1D1 emblemHeidi Bunker23 thg 10 20214 months