Secomp01

Tham gia thg 4 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[CASM] Česka a Slovenská Maschinerie
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 26 thg 9 2025
CASM emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Secomp01 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận10.92608148
Cấp6,806,386,80
Chiến thắng5.23747,93%0562,50%7147,97%
Thua5.60651,31%0337,50%7752,03%
Trận hòa830,76%000,00%00,00%
Số trận sống sót2.48322,73%0112,50%3020,27%
Xe tăng bị tiêu diệt7.0720,65070,881000,68
Tỷ lệ Phá hủy0,841,000,85
Xe tăng bị phát hiện9.1230,83081,001150,78
Thiệt hại746,91411,13828,32
Thiệt hại từ gọng kìm37,260,0026,72
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện186,7626,13214,32
Thiệt hại từ hỗ trợ224,0226,13241,04
Thiệt hại tổng hợp970,92437,251.090,10
Chiếm căn cứ12.6931,16000,0000,00
Phòng thủ căn cứ3.3130,30000,00110,07
Kinh nghiệm436,06444,00574,08
Tỉ lệ trúng đích65,53%68,09%65,60%
Chỉ số Cá nhân4.3510+1+4
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.10300+12
WN7819,98955,81844,39
WN8943,31733,101.080,59
WNX803,64289,43974,86

Tiến trình của Secomp01

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Secomp01

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 387 Số trận
    1.229,40−16,32 nếu bị loại bỏ
  • ISU-152
    Cấp VIII· 503 Số trận
    1.093,12−15,64 nếu bị loại bỏ
  • T-150
    Cấp VI· 867 Số trận
    914,13−13,90 nếu bị loại bỏ
  • IS-4
    Cấp X· 371 Số trận
    1.055,77−13,88 nếu bị loại bỏ
  • Object 704
    Cấp IX· 213 Số trận
    1.203,07−11,68 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • KV-4
    Cấp VIII· 453 Số trận
    473,56+16,86 nếu bị loại bỏ
  • T49
    Cấp IX· 273 Số trận
    383,40+15,70 nếu bị loại bỏ
  • SU-85
    Cấp V· 225 Số trận
    179,56+11,02 nếu bị loại bỏ
  • KV-3
    Cấp VII· 246 Số trận
    409,89+10,47 nếu bị loại bỏ
  • SU-100
    Cấp VI· 200 Số trận
    430,47+6,10 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Secomp01

Dấu ấn thành thạo39Hạng 3350Hạng 2244Hạng 1118Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X2351
IX119
VIII53633
VII13513
VI13876
V126102
IV34871
III113611
II10551
I2321

18 trong số 175 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 10% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Secomp01

7 Các Clan · 3y 6mo trong Các Clan

thg 4 20142016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[CASM]CASM emblemČeska a Slovenská Maschineriehiện tại1 year
[HVDCS]HVDCS emblemHovada CZ/sk27 thg 8 20249 months
[S_0UT]S_0UT emblemSOLD 0UT19 thg 2 20197 minutes
[HC-CZ]HC-CZ emblemThe hard core of čech1 thg 5 20175 months
[CS_PP]CS_PP emblemČeskoslovenský-Prapor Prokletých19 thg 11 20166 months
[CS_PP]CS_PP emblemČeskoslovenský-Prapor Prokletých27 thg 12 20151 month
[CASM]CASM emblemČeska a Slovenská Maschinerie15 thg 11 20151 year