Seborg96

Tham gia thg 12 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
pl
[21BSP] 21 Brygada Strzelców Podhalańskich
Tân binh · tham gia ngày 27 thg 2 2026
21BSP emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Seborg96 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận25.211020138
Cấp7,349,108,50
Chiến thắng13.03851,72%0945,00%7352,90%
Thua11.81946,88%01155,00%6446,38%
Trận hòa3541,40%000,00%10,72%
Số trận sống sót8.89035,26%0840,00%4734,06%
Xe tăng bị tiêu diệt24.8840,990190,951140,83
Tỷ lệ Phá hủy1,521,581,25
Xe tăng bị phát hiện23.0140,910130,65820,59
Thiệt hại1.116,911.110,551.204,83
Thiệt hại từ gọng kìm44,360,0028,83
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện166,22153,05239,10
Thiệt hại từ hỗ trợ210,59153,05267,93
Thiệt hại tổng hợp1.327,491.263,601.493,35
Chiếm căn cứ56.7262,250180,902131,54
Phòng thủ căn cứ17.3010,69000,0000,00
Kinh nghiệm515,88641,10718,87
Tỉ lệ trúng đích66,93%52,67%54,69%
Chỉ số Cá nhân7.1590-2+2
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.1230-5-17
WN71.210,88824,20965,32
WN81.497,83880,431.132,34
WNX1.214,34720,301.021,61

Tiến trình của Seborg96

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Seborg96

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • E 100
    Cấp X· 1.128 Số trận
    1.760,28−41,26 nếu bị loại bỏ
  • SU-122-44
    Cấp VII· 1.047 Số trận
    1.733,77−17,68 nếu bị loại bỏ
  • T-62A
    Cấp X· 410 Số trận
    1.921,26−15,70 nếu bị loại bỏ
  • T-54
    Cấp IX· 607 Số trận
    1.618,90−12,41 nếu bị loại bỏ
  • E 50
    Cấp IX· 373 Số trận
    1.857,00−11,77 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Bat.-Châtillon 25 t AP
    Cấp IX· 379 Số trận
    630,22+13,22 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 90
    Cấp IX· 220 Số trận
    297,84+11,13 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 255 Số trận
    315,22+8,20 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 241 Số trận
    61,24+7,67 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 169 Số trận
    331,63+7,00 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Seborg96

Dấu ấn thành thạo29Hạng 3355Hạng 2266Hạng 1152Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI2
X15666
IX14116
VIII147109
VII213157
VI22797
V2210510
IV74544
III95522
II11373
I3111

52 trong số 240 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 22% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Seborg96

3 Các Clan · 12y 4mo trong Các Clan

thg 12 2011201420162018202020222024hôm nay
[21BSP]21BSP emblem21 Brygada Strzelców Podhalańskichhiện tại7 months
[-AK-]-AK- emblemArmia Krajowa EU26 thg 2 20269 years
[-AK-3]-AK-3 emblemArmia Krajowa For Fun18 thg 1 20173 years