Rixta

Tham gia thg 6 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[LUL] LUL
Sĩ quan Tình báo · tham gia ngày 23 thg 12 2024
LUL emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Rixta ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận26.77500326
Cấp8,829,82
Chiến thắng14.15652,87%0019058,28%
Thua12.09745,18%0012638,65%
Trận hòa5221,95%00103,07%
Số trận sống sót10.49039,18%0014343,87%
Xe tăng bị tiêu diệt26.8751,00003751,15
Tỷ lệ Phá hủy1,652,05
Xe tăng bị phát hiện27.9951,05003611,11
Thiệt hại1.754,002.233,30
Thiệt hại từ gọng kìm78,2676,49
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện426,92560,40
Thiệt hại từ hỗ trợ505,18636,89
Thiệt hại tổng hợp2.259,182.977,59
Chiếm căn cứ16.7500,63002100,64
Phòng thủ căn cứ10.3450,3900980,30
Kinh nghiệm813,16945,22
Tỉ lệ trúng đích68,74%72,57%
Chỉ số Cá nhân8.71700+30
Chỉ số đánh giá World of Tanks6.68900+12
WN71.290,851.437,70
WN81.833,042.126,14
WNX1.868,062.142,26

Tiến trình của Rixta

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Rixta

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Leopard 1
    Cấp X· 915 Số trận
    2.485,27−25,29 nếu bị loại bỏ
  • Rheinmetall Skorpion G
    Cấp VIII· 744 Số trận
    2.257,49−9,89 nếu bị loại bỏ
  • Gryphon
    Cấp X· 200 Số trận
    2.733,73−8,78 nếu bị loại bỏ
  • CS-67 Szakal
    Cấp XI· 187 Số trận
    2.816,48−8,12 nếu bị loại bỏ
  • Concept 1B
    Cấp IX· 375 Số trận
    2.293,55−7,64 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M53/M55
    Cấp IX· 318 Số trận
    1.000,48+9,78 nếu bị loại bỏ
  • IS-3
    Cấp VIII· 211 Số trận
    868,12+6,90 nếu bị loại bỏ
  • FV4005 Stage II
    Cấp X· 562 Số trận
    1.530,78+6,58 nếu bị loại bỏ
  • IS-7
    Cấp X· 712 Số trận
    1.664,70+5,98 nếu bị loại bỏ
  • Object 430
    Cấp IX· 260 Số trận
    1.326,26+5,56 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Rixta

Dấu ấn thành thạo25Hạng 3385Hạng 22127Hạng 1173Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1251
X15122120
IX34142318
VIII48113323
VII1114177
VI49114
V1378
IV1164
III62
II1132
I2111

73 trong số 328 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 22% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Rixta

7 Các Clan · 5y 12mo trong Các Clan

thg 6 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[LUL]LUL emblemLULhiện tại2 years
[C0SMI]C0SMI emblemCOSMIC20 thg 12 20241 year
[LUL]LUL emblemLUL24 thg 12 20231 year
[BULL]BULL emblemBulldogs23 thg 9 20222 months
[AVIT]AVIT emblemThe Noob World Order27 thg 9 20211 year
[AVIT]AVIT emblemThe Noob World Order31 thg 3 20201 month
[AVIT]AVIT emblemThe Noob World Order10 thg 2 202010 months