RapSlava

Tham gia thg 11 2025Trận đấu cuối Đã cập nhật
uk
[IU-AI] -U-K-R-A-I-N-E-
Sĩ quan Cấp úy · tham gia ngày 2 thg 12 2025
IU-AI emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của RapSlava ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận2.68300379
Cấp8,41——8,32
Chiến thắng1.20444,88%0—0—16643,80%
Thua1.42553,11%0—0—20253,30%
Trận hòa542,01%0—0—112,90%
Số trận sống sót85731,94%0—0—13736,15%
Xe tăng bị tiêu diệt1.6540,620—0—2870,76
Tỷ lệ Phá hủy0,91——1,19
Xe tăng bị phát hiện1.3050,490—0—1110,29
Thiệt hại1.019,85——1.185,15
Thiệt hại từ gọng kìm32,35——33,23
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện217,18——145,08
Thiệt hại từ hỗ trợ249,52——178,31
Thiệt hại tổng hợp1.269,37——1.400,83
Chiếm căn cứ1.8100,670—0—2770,73
Phòng thủ căn cứ6240,230—0—860,23
Kinh nghiệm621,62——664,51
Tỉ lệ trúng đích48,12%——52,31%
Chỉ số Cá nhân4.89400+113
Xếp hạng World of Tanks3.57200+93
WN7692,86——783,74
WN8814,87——1.035,35
WNX744,02——967,17

Tiến trình của RapSlava

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của RapSlava

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp VII· 60 Số trận
    1.208,86−9,23 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 51 Số trận
    1.273,27−8,43 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 78 Số trận
    919,36−7,37 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 35 Số trận
    1.209,55−6,15 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 58 Số trận
    1.057,45−6,00 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp X· 190 Số trận
    264,51+52,71 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 112 Số trận
    337,42+24,47 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 96 Số trận
    566,30+8,40 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 68 Số trận
    415,41+7,01 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 150 Số trận
    620,88+6,67 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của RapSlava

Dấu ấn thành thạo29Hạng 3332Hạng 226Hạng 114Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—3511
IX4782—
VIII36911
VII—3311
VI—34—1
V1131—
IV13———
III23———
II1————
I1————

4 trong số 84 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 5% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của RapSlava

1 Các Clan · 6 months trong Các Clan

thg 11 20252026hôm nay
[IU-AI]IU-AI emblem-U-K-R-A-I-N-E-hiện tại10 months