Rabbit5

Tham gia thg 12 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
en

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Rabbit5 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận39.24801569
Cấp7,59—9,679,74
Chiến thắng20.88153,20%0—1066,67%4768,12%
Thua17.94045,71%0—533,33%2231,88%
Trận hòa4271,09%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót11.51229,33%0—640,00%2739,13%
Xe tăng bị tiêu diệt42.4681,080—171,13650,94
Tỷ lệ Phá hủy1,53—1,891,55
Xe tăng bị phát hiện45.8711,170—80,53460,67
Thiệt hại1.366,40—2.434,132.403,75
Thiệt hại từ gọng kìm67,55—56,6056,17
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện320,22—375,60403,91
Thiệt hại từ hỗ trợ387,77—432,20460,09
Thiệt hại tổng hợp1.754,18—2.866,332.863,84
Chiếm căn cứ24.2860,620—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ26.6390,680—00,00610,88
Kinh nghiệm647,44—1.043,531.004,64
Tỉ lệ trúng đích70,03%—70,69%70,60%
Chỉ số Cá nhân7.8030+3+11
Xếp hạng World of Tanks7.282000
WN71.386,53—1.464,291.468,43
WN81.899,99—2.062,662.163,25
WNX1.795,35—2.222,982.206,76

Tiến trình của Rabbit5

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Rabbit5

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp X· 714 Số trận
    2.775,05−26,22 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 768 Số trận
    2.738,14−24,77 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 637 Số trận
    2.336,63−12,86 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 376 Số trận
    2.611,32−9,57 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 232 Số trận
    2.826,11−9,20 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp VIII· 637 Số trận
    389,23+26,70 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 684 Số trận
    1.102,30+16,95 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 276 Số trận
    153,11+12,37 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 680 Số trận
    1.227,30+11,25 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 434 Số trận
    622,87+10,84 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Rabbit5

Dấu ấn thành thạo37Hạng 3395Hạng 22144Hạng 11177Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI——112
X—392130
IX4592323
VIII42223141
VII—171626
VI—161127
V1261519
IV1110117
III171481
II61195—
I—4221

177 trong số 470 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 38% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Rabbit5

8 Các Clan · 2y 11mo trong Các Clan

thg 12 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[T2TNS]T2TNS emblemT2TANS27 thg 6 20241 year
[GIFTD]GIFTD emblemGIFTED25 thg 1 201911 months
[1V29]1V29 emblem1 versus 2926 thg 2 201821 days
[JOFA2]JOFA2 emblemJo? Fakt? Pojď jsem na chvíli 23 thg 2 201818 days
[THEBD]THEBD emblemThe Black Devils15 thg 1 20182 months
[AD-CZ]AD-CZ emblemArmy of Darkness Czechoslovakia10 thg 4 20162 hours
[CSBNN]CSBNN emblemČeskoslovenské Bratrstvo Nedělitelných a Nerozlučných26 thg 8 20156 months
[THEBD]THEBD emblemThe Black Devils11 thg 2 20153 months