ROS71

Tham gia thg 5 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[CSESA] Česko-Slovenské Tankové ESA
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 14 thg 2 2019
CSESA emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của ROS71 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận35.689000
Cấp6,35———
Chiến thắng18.19250,97%0—0—0—
Thua17.10447,93%0—0—0—
Trận hòa3931,10%0—0—0—
Số trận sống sót14.54940,77%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt34.2830,960—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy1,62———
Xe tăng bị phát hiện13.2010,370—0—0—
Thiệt hại787,75———
Thiệt hại từ gọng kìm48,32———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện125,11———
Thiệt hại từ hỗ trợ173,43———
Thiệt hại tổng hợp961,18———
Chiếm căn cứ20.8370,580—0—0—
Phòng thủ căn cứ33.7310,950—0—0—
Kinh nghiệm434,72———
Tỉ lệ trúng đích54,42%———
Chỉ số Cá nhân6.142000
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.790000
WN71.079,93———
WN81.198,32———
WNX1.014,53———

Tiến trình của ROS71

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của ROS71

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Jagdpanther II
    Cấp VIII· 1.708 Số trận
    1.754,49−45,13 nếu bị loại bỏ
  • M44
    Cấp VI· 2.885 Số trận
    1.647,88−37,01 nếu bị loại bỏ
  • Nashorn
    Cấp VI· 1.586 Số trận
    1.736,50−26,49 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanzer IV
    Cấp VI· 2.017 Số trận
    1.396,24−18,84 nếu bị loại bỏ
  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 1.200 Số trận
    1.336,01−9,38 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 1.558 Số trận
    641,41+12,28 nếu bị loại bỏ
  • VK 30.01 (P)
    Cấp VI· 341 Số trận
    83,78+11,09 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. III Ausf. J
    Cấp IV· 240 Số trận
    8,46+6,87 nếu bị loại bỏ
  • E 75
    Cấp IX· 334 Số trận
    680,61+5,10 nếu bị loại bỏ
  • M3 Lee
    Cấp IV· 176 Số trận
    10,36+4,70 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của ROS71

Dấu ấn thành thạo34Hạng 3383Hạng 2256Hạng 1131Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—5311
IX2346—
VIII35674
VII115104
VI429514
V1417116
IV722062
III105115—
II14484—
I43—1—

31 trong số 250 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 12% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của ROS71

6 Các Clan · 9y 4mo trong Các Clan

thg 5 2011201420162018202020222024hôm nay
[CSESA]CSESA emblemČesko-Slovenské Tankové ESAhiện tại8 years
[CSPT_]CSPT_ emblemČesko-slovenský papierový tankisti8 thg 12 20161 month
[VRANY]VRANY emblemPoslovia smrti28 thg 9 201610 months
[E-S-A]E-S-A emblemTankova Esa CZSK19 thg 10 20155 months
[E-S-A]E-S-A emblemTankova Esa CZSK25 thg 4 20155 months
[PTZSK]PTZSK emblemProfesionálne tankové združenie Slovakia28 thg 11 20142 months