Physeter

Tham gia thg 1 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
de
[IBOBI] |Bataillon of Bobs|
Sĩ quan Cấp úy · tham gia ngày 4 thg 5 2024
IBOBI emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Physeter ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận17.713002
Cấp7,33——8,50
Chiến thắng9.52453,77%0—0—2100,00%
Thua7.95544,91%0—0—00,00%
Trận hòa2341,32%0—0—00,00%
Số trận sống sót5.67632,04%0—0—2100,00%
Xe tăng bị tiêu diệt19.5041,100—0—73,50
Tỷ lệ Phá hủy1,62———
Xe tăng bị phát hiện28.0581,580—0—42,00
Thiệt hại1.259,35——3.342,50
Thiệt hại từ gọng kìm73,69——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện445,30——1.066,00
Thiệt hại từ hỗ trợ518,99——1.066,00
Thiệt hại tổng hợp1.778,34——4.408,50
Chiếm căn cứ15.8620,900—0—00,00
Phòng thủ căn cứ12.1220,680—0—2512,50
Kinh nghiệm717,60——1.878,50
Tỉ lệ trúng đích70,02%——90,16%
Chỉ số Cá nhân7.88600+3
Xếp hạng World of Tanks7.79800+2
WN71.441,96——3.507,58
WN82.054,64——6.754,47
WNX1.953,30——5.675,26

Tiến trình của Physeter

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Physeter

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Prototipo Standard B
    Cấp IX· 467 Số trận
    3.012,43−36,65 nếu bị loại bỏ
  • AMX 12 t
    Cấp VI· 471 Số trận
    2.796,38−15,58 nếu bị loại bỏ
  • Leopard Prototyp A
    Cấp IX· 375 Số trận
    2.472,17−15,04 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon Bourrasque
    Cấp VIII· 303 Số trận
    2.523,08−11,79 nếu bị loại bỏ
  • Spähpanzer Ru 251
    Cấp IX· 265 Số trận
    2.624,90−11,54 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 248 Số trận
    988,37+15,12 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 239 Số trận
    465,23+13,17 nếu bị loại bỏ
  • Tiger II
    Cấp VIII· 228 Số trận
    1.143,09+10,80 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 185 Số trận
    910,24+9,65 nếu bị loại bỏ
  • Löwe
    Cấp VIII· 205 Số trận
    1.228,38+9,09 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Physeter

Dấu ấn thành thạo22Hạng 3357Hạng 2288Hạng 1175Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—1———
X136104
IX—151213
VIII—3111816
VII—341412
VI——51616
V—151010
IV13531
III—2641
II24612
I—14——

75 trong số 246 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 30% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Physeter

6 Các Clan · 10y 11mo trong Các Clan

thg 1 2013201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[IBOBI]IBOBI emblem|Bataillon of Bobs|hiện tại2 years
[WN8NF]WN8NF emblemWN8 Not Found3 thg 5 20242 years
[T-17B]T-17B emblemTrick 17 Plan B4 thg 3 20221 year
[T-17]T-17 emblemTrick 174 thg 3 20212 years
[CEI-F]CEI-F emblemcaelum et infernum fun6 thg 7 20197 months
[7WD]7WD emblem7th Wolf Dragoons20 thg 2 20184 years