PanzerAlexander

Tham gia thg 9 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[ESAF] European Special Armored Forces
Sĩ quan Biên chế · tham gia ngày 5 thg 5 2015
ESAF emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của PanzerAlexander ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận6.058000
Cấp6,12———
Chiến thắng3.10351,22%0—0—0—
Thua2.90247,90%0—0—0—
Trận hòa530,87%0—0—0—
Số trận sống sót1.93932,01%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt5.1870,860—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy1,26———
Xe tăng bị phát hiện4.7370,780—0—0—
Thiệt hại737,76———
Thiệt hại từ gọng kìm18,73———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện115,80———
Thiệt hại từ hỗ trợ134,53———
Thiệt hại tổng hợp872,30———
Chiếm căn cứ10.5881,750—0—0—
Phòng thủ căn cứ5.0160,830—0—0—
Kinh nghiệm435,99———
Tỉ lệ trúng đích70,19%———
Chỉ số Cá nhân5.669000
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.215000
WN71.068,00———
WN81.172,02———
WNX928,48———

Tiến trình của PanzerAlexander

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của PanzerAlexander

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • E 75
    Cấp IX· 340 Số trận
    1.268,93−34,40 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanther
    Cấp VII· 410 Số trận
    1.351,37−31,52 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanther II
    Cấp VIII· 395 Số trận
    1.261,94−30,40 nếu bị loại bỏ
  • E 100
    Cấp X· 165 Số trận
    1.157,46−15,57 nếu bị loại bỏ
  • VK 30.02 (D)
    Cấp VII· 152 Số trận
    1.488,71−14,56 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Pz.Kpfw. III/IV
    Cấp V· 311 Số trận
    242,54+29,42 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 334 Số trận
    490,87+27,48 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 284 Số trận
    741,25+12,84 nếu bị loại bỏ
  • Tiger II
    Cấp VIII· 385 Số trận
    745,90+12,80 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. III Ausf. J
    Cấp IV· 78 Số trận
    60,56+9,31 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của PanzerAlexander

Dấu ấn thành thạo9Hạng 3311Hạng 2218Hạng 1111Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X————1
IX————1
VIII—1—31
VII———31
VI——241
V——123
IV—2221
III—2422
II1412—
I5—1——

11 trong số 55 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 20% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của PanzerAlexander

2 Các Clan · 11y 7mo trong Các Clan

thg 9 2011201420162018202020222024hôm nay
[ESAF]ESAF emblemEuropean Special Armored Forceshiện tại11 years
[-GAF-]-GAF- emblemMAVROSKOUFIDES10 thg 3 20156 months