ORESST

Tham gia thg 9 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
uk
[STR2] S.T.A.L.K.E.R.2
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 16 thg 2 2023
STR2 emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của ORESST ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận44.7220081
Cấp8,36——8,94
Chiến thắng24.53454,86%0—0—3948,15%
Thua19.49243,58%0—0—4049,38%
Trận hòa6961,56%0—0—22,47%
Số trận sống sót16.40336,68%0—0—911,11%
Xe tăng bị tiêu diệt52.3051,170—0—440,54
Tỷ lệ Phá hủy1,85——0,61
Xe tăng bị phát hiện45.8621,030—0—1652,04
Thiệt hại2.056,09——1.990,12
Thiệt hại từ gọng kìm54,54——72,47
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện343,79——243,11
Thiệt hại từ hỗ trợ398,33——315,58
Thiệt hại tổng hợp2.454,42——2.305,70
Chiếm căn cứ41.3690,930—0—1341,65
Phòng thủ căn cứ24.4590,550—0—00,00
Kinh nghiệm809,35——869,65
Tỉ lệ trúng đích74,30%——82,86%
Chỉ số Cá nhân9.73400-4
Xếp hạng World of Tanks8.49900-3
WN71.576,43——1.145,44
WN82.415,70——1.510,55
WNX2.396,13——1.419,37

Tiến trình của ORESST

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của ORESST

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T110E5
    Cấp X· 1.970 Số trận
    3.511,64−60,40 nếu bị loại bỏ
  • Object 430U
    Cấp X· 1.844 Số trận
    2.758,71−19,66 nếu bị loại bỏ
  • IS-4
    Cấp X· 578 Số trận
    3.384,25−16,56 nếu bị loại bỏ
  • M54 Renegade
    Cấp VIII· 1.602 Số trận
    2.865,12−16,55 nếu bị loại bỏ
  • Leopard 1
    Cấp X· 1.185 Số trận
    2.864,39−15,89 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Löwe
    Cấp VIII· 2.680 Số trận
    1.844,60+31,83 nếu bị loại bỏ
  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 1.573 Số trận
    1.648,77+25,22 nếu bị loại bỏ
  • T-10
    Cấp IX· 566 Số trận
    1.252,43+17,38 nếu bị loại bỏ
  • Panzer 58 Mutz
    Cấp VIII· 1.445 Số trận
    1.839,47+16,30 nếu bị loại bỏ
  • KV-1
    Cấp V· 762 Số trận
    1.137,55+12,64 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của ORESST

Dấu ấn thành thạo9Hạng 3325Hạng 2268Hạng 1191Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI———34
X———620
IX——11114
VIII112925
VII—2234
VI1—256
V1—269
IV1—555
III214111
II—5562
I——231

91 trong số 199 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 46% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của ORESST

3 Các Clan · 3y 8mo trong Các Clan

thg 9 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[STR2]STR2 emblemS.T.A.L.K.E.R.2hiện tại4 years
[MD-UP]MD-UP emblemМіцність Духу - Українських Побратимів15 thg 2 202328 days
[UA--M]UA--M emblem!!!Україна понад усе!!!17 thg 1 20233 months