Neutiri

Tham gia thg 4 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
ende
[LEID] Gelassenheit ist der Schlüssel zum inneren Frieden.
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 26 thg 1 2025
LEID emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Neutiri ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận47.8460143
Cấp7,59—10,0010,00
Chiến thắng25.91354,16%0—00,00%2148,84%
Thua21.11644,13%0—1100,00%2251,16%
Trận hòa8171,71%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót18.43038,52%0—00,00%1330,23%
Xe tăng bị tiêu diệt61.0401,280—11,00471,09
Tỷ lệ Phá hủy2,08—1,001,57
Xe tăng bị phát hiện52.8361,100—11,00370,86
Thiệt hại1.511,05—1.261,002.012,09
Thiệt hại từ gọng kìm61,72—0,00152,50
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện273,03—316,00516,88
Thiệt hại từ hỗ trợ334,74—316,00669,38
Thiệt hại tổng hợp1.845,79—1.577,003.206,50
Chiếm căn cứ47.1960,990—00,00461,07
Phòng thủ căn cứ58.9291,230—00,0000,00
Kinh nghiệm776,19—500,00893,16
Tỉ lệ trúng đích67,12%—55,56%75,10%
Chỉ số Cá nhân8.877000
Xếp hạng World of Tanks7.8630-1-3
WN71.598,72—675,221.139,61
WN82.150,47—704,321.756,30
WNX1.892,94—718,582.242,07

Tiến trình của Neutiri

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Neutiri

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Conqueror
    Cấp IX· 1.190 Số trận
    3.137,20−39,25 nếu bị loại bỏ
  • Progetto M35 mod. 46
    Cấp VIII· 1.410 Số trận
    2.653,83−25,35 nếu bị loại bỏ
  • Škoda T 56
    Cấp VIII· 834 Số trận
    2.623,50−16,02 nếu bị loại bỏ
  • T95/FV4201 Chieftain
    Cấp X· 585 Số trận
    2.522,71−12,29 nếu bị loại bỏ
  • Kranvagn
    Cấp X· 459 Số trận
    2.505,40−9,80 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Löwe
    Cấp VIII· 1.141 Số trận
    864,08+28,37 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon 25 t
    Cấp X· 1.250 Số trận
    1.155,54+26,33 nếu bị loại bỏ
  • T-54
    Cấp IX· 276 Số trận
    370,62+13,18 nếu bị loại bỏ
  • IS-3
    Cấp VIII· 828 Số trận
    1.222,76+12,61 nếu bị loại bỏ
  • M26 Pershing
    Cấp VIII· 255 Số trận
    461,85+9,19 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Neutiri

Dấu ấn thành thạo39Hạng 33118Hạng 22139Hạng 11123Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI——13—
X410232527
IX23202714
VIII45243528
VII13111513
VI11111213
V5611810
IV43638
III42863
II84255
I221—2

123 trong số 454 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 27% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Neutiri

11 Các Clan · 4y 9mo trong Các Clan

thg 4 2011201420162018202020222024hôm nay
[LEID]LEID emblemGelassenheit ist der Schlüssel zum inneren Frieden.hiện tại2 years
[FAMIE]FAMIE emblemDeal with it!!25 thg 1 202511 days
[L1G]L1G emblemLegio l Germanica7 thg 1 202518 days
[L1G]L1G emblemLegio l Germanica19 thg 12 20242 months
[C-COM]C-COM emblemCensus Commission26 thg 10 20245 months
[DIV-H]DIV-H emblemDivision-Hydra20 thg 5 20246 months
[DR3DD]DR3DD emblemImmortals Dredd27 thg 11 20232 months
[WHO]WHO emblemWHO Cares?1 thg 10 20237 months
[CHEFF]CHEFF emblemDie Jungs von der Frittenranch4 thg 3 202320 days
[KBT]KBT emblemKolonija Bratstva11 thg 2 20231 year
[C-COM]C-COM emblemCensus Commission17 thg 1 20225 months