Morticion

Tham gia thg 3 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
pl
[OWWPH] Oddział Wydzielonego Wojska Polskiego mjr Hubala
Lính Dự bị · tham gia ngày 24 thg 12 2021
OWWPH emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Morticion ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận18.071000
Cấp6,82———
Chiến thắng8.58347,50%0—0—0—
Thua9.29151,41%0—0—0—
Trận hòa1971,09%0—0—0—
Số trận sống sót4.06722,51%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt9.6750,540—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy0,69———
Xe tăng bị phát hiện18.5741,030—0—0—
Thiệt hại685,52———
Thiệt hại từ gọng kìm28,34———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện188,57———
Thiệt hại từ hỗ trợ216,90———
Thiệt hại tổng hợp902,42———
Chiếm căn cứ24.5331,360—0—0—
Phòng thủ căn cứ7.8940,440—0—0—
Kinh nghiệm379,54———
Tỉ lệ trúng đích61,33%———
Chỉ số Cá nhân4.291000
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.021000
WN7766,63———
WN8794,56———
WNX634,68———

Tiến trình của Morticion

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Morticion

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • SU-130PM
    Cấp VIII· 2.851 Số trận
    1.040,98−86,31 nếu bị loại bỏ
  • 53TP Markowskiego
    Cấp VIII· 399 Số trận
    1.198,00−12,91 nếu bị loại bỏ
  • 50TP Tyszkiewicza
    Cấp IX· 332 Số trận
    1.198,12−12,28 nếu bị loại bỏ
  • 60TP Lewandowskiego
    Cấp X· 440 Số trận
    885,20−9,42 nếu bị loại bỏ
  • Matilda
    Cấp IV· 902 Số trận
    768,60−8,54 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T-44
    Cấp VIII· 783 Số trận
    333,88+17,21 nếu bị loại bỏ
  • T-43
    Cấp VII· 545 Số trận
    317,29+10,65 nếu bị loại bỏ
  • VK 16.02 Leopard
    Cấp V· 279 Số trận
    15,31+9,76 nếu bị loại bỏ
  • T-34-85
    Cấp VI· 863 Số trận
    439,67+8,03 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 370 Số trận
    297,19+6,64 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Morticion

Dấu ấn thành thạo26Hạng 3351Hạng 2230Hạng 1113Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X1—242
IX—1321
VIII13261
VII——432
VI12272
V—31322
IV13532
III3492—
II116811
I543——

13 trong số 143 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 9% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Morticion

3 Các Clan · 5y 2mo trong Các Clan

thg 3 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[OWWPH]OWWPH emblemOddział Wydzielonego Wojska Polskiego mjr Hubalahiện tại5 years
[ADPL]ADPL emblemAnonymous Division PL12 thg 8 20199 months
[1239]1239 emblemFrischmut w betoniarce12 thg 11 201811 days