Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của MiNeRaL_ZP ·
| Thống kê | Tổng | 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 27.697 | 0 | 1 | 1 | ||||
| Cấp | 7,50 | — | 10,00 | 10,00 | ||||
| Chiến thắng | 13.222 | 47,74% | 0 | — | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% |
| Thua | 14.135 | 51,03% | 0 | — | 1 | 100,00% | 1 | 100,00% |
| Trận hòa | 340 | 1,23% | 0 | — | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% |
| Số trận sống sót | 6.756 | 24,39% | 0 | — | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% |
| Xe tăng bị tiêu diệt | 18.073 | 0,65 | 0 | — | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 |
| Tỷ lệ Phá hủy | 0,86 | — | 1,00 | 1,00 | ||||
| Xe tăng bị phát hiện | 20.612 | 0,74 | 0 | — | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 |
| Thiệt hại | 845,72 | — | 1.170,00 | 1.170,00 | ||||
| Thiệt hại từ gọng kìm | 38,09 | — | 467,00 | 467,00 | ||||
| Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện | 162,48 | — | 60,00 | 60,00 | ||||
| Thiệt hại từ hỗ trợ | 200,57 | — | 527,00 | 527,00 | ||||
| Thiệt hại tổng hợp | 1.046,30 | — | 1.697,00 | 1.697,00 | ||||
| Chiếm căn cứ | 22.912 | 0,83 | 0 | — | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |
| Phòng thủ căn cứ | 11.796 | 0,43 | 0 | — | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |
| Kinh nghiệm | 391,30 | — | 330,00 | 330,00 | ||||
| Tỉ lệ trúng đích | 67,08% | — | 57,14% | 57,14% | ||||
| Chỉ số Cá nhân | 4.722 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Xếp hạng World of Tanks | 3.812 | 0 | 0 | 0 | ||||
| WN7 | 811,19 | — | 652,87 | 652,87 | ||||
| WN8 | 917,47 | — | 706,91 | 706,91 | ||||
| WNX | 779,02 | — | 819,35 | 819,35 | ||||
Tiến trình của MiNeRaL_ZP
Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.
Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của MiNeRaL_ZP
🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX
Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.
- KV-85Cấp VI· 3.710 Số trận1.057,92−47,68 nếu bị loại bỏ
- Grille 15Cấp X· 2.379 Số trận1.070,16−37,43 nếu bị loại bỏ
- E 75Cấp IX· 1.406 Số trận953,54−12,12 nếu bị loại bỏ
- T54E1Cấp IX· 593 Số trận1.055,59−7,42 nếu bị loại bỏ
- T-103Cấp VIII· 520 Số trận1.080,57−5,71 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX
Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.
- T-34-85Cấp VI· 760 Số trận343,91+10,79 nếu bị loại bỏ
- T-54Cấp IX· 506 Số trận309,40+9,12 nếu bị loại bỏ
- ISCấp VII· 339 Số trận164,09+8,66 nếu bị loại bỏ
- T-44Cấp VIII· 436 Số trận260,33+8,27 nếu bị loại bỏ
- T71 DACấp VII· 312 Số trận278,29+6,50 nếu bị loại bỏ
Các dấu và thành tích Mastery của MiNeRaL_ZP
Dấu ấn thành thạo43493718
Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.
18 trong số 178 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 10% nhà chứa xe.
Lịch sử Các Clan của MiNeRaL_ZP
2 Các Clan · 2y 6mo trong Các Clan
