Metallizer

Tham gia thg 6 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
de
[SKK] Special Killer Kommando
Sĩ quan Tình báo · tham gia ngày 16 thg 9 2021
SKK emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Metallizer ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận10.118002
Cấp6,26——8,50
Chiến thắng5.04249,83%0—0—00,00%
Thua4.98249,24%0—0—2100,00%
Trận hòa940,93%0—0—00,00%
Số trận sống sót2.21821,92%0—0—00,00%
Xe tăng bị tiêu diệt7.8690,780—0—10,50
Tỷ lệ Phá hủy1,00——0,50
Xe tăng bị phát hiện10.8741,070—0—31,50
Thiệt hại652,99——822,50
Thiệt hại từ gọng kìm22,93——152,50
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện120,49——363,00
Thiệt hại từ hỗ trợ143,43——515,50
Thiệt hại tổng hợp796,42——1.338,00
Chiếm căn cứ8.5100,840—0—00,00
Phòng thủ căn cứ4.2690,420—0—00,00
Kinh nghiệm519,25——241,50
Tỉ lệ trúng đích66,17%——85,71%
Chỉ số Cá nhân4.50800-2
Xếp hạng World of Tanks3.90900+1
WN7946,30——477,80
WN8940,41——557,02
WNX714,78——664,58

Tiến trình của Metallizer

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Metallizer

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • M41
    Cấp V· 100 Số trận
    2.357,55−9,03 nếu bị loại bỏ
  • E 75
    Cấp IX· 139 Số trận
    1.013,05−8,91 nếu bị loại bỏ
  • Dicker Max
    Cấp VI· 500 Số trận
    917,32−8,81 nếu bị loại bỏ
  • Rheinmetall Skorpion G
    Cấp VIII· 153 Số trận
    1.059,70−8,51 nếu bị loại bỏ
  • 105 leFH18B2
    Cấp V· 95 Số trận
    1.761,24−6,50 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Type 59
    Cấp VIII· 702 Số trận
    554,59+16,49 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. S35 739 (f)
    Cấp III· 442 Số trận
    521,21+5,67 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. 38H 735 (f)
    Cấp II· 131 Số trận
    105,80+5,20 nếu bị loại bỏ
  • Type 62
    Cấp VII· 284 Số trận
    551,97+4,47 nếu bị loại bỏ
  • M46 Patton
    Cấp IX· 100 Số trận
    463,13+4,41 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Metallizer

Dấu ấn thành thạo50Hạng 3371Hạng 2249Hạng 1116Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—34——
IX15321
VIII2516102
VII—1583
VI—5972
V—81341
IV26851
III15853
II211463
I1112—

16 trong số 195 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 8% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Metallizer

3 Các Clan · 13y 9mo trong Các Clan

thg 6 2011201420162018202020222024hôm nay
[SKK]SKK emblemSpecial Killer Kommandohiện tại5 years
[G3R-B]G3R-B emblemGerman Bulls Awakening10 thg 9 20214 years
[SKK]SKK emblemSpecial Killer Kommando24 thg 5 20175 years