Melgapowder

Tham gia thg 11 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
es
[MOTIN] Motín de Mancos Peligrosos
Lính Dự bị · tham gia ngày 24 thg 3 2026
MOTIN emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Melgapowder ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận29.367000
Cấp7,43
Chiến thắng14.61949,78%000
Thua14.42749,13%000
Trận hòa3211,09%000
Số trận sống sót8.13227,69%000
Xe tăng bị tiêu diệt23.4170,80000
Tỷ lệ Phá hủy1,10
Xe tăng bị phát hiện26.3340,90000
Thiệt hại1.094,44
Thiệt hại từ gọng kìm46,61
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện256,27
Thiệt hại từ hỗ trợ302,88
Thiệt hại tổng hợp1.397,32
Chiếm căn cứ18.4580,63000
Phòng thủ căn cứ11.2180,38000
Kinh nghiệm516,32
Tỉ lệ trúng đích68,79%
Chỉ số Cá nhân5.861000
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.001000
WN71.040,23
WN81.313,86
WNX1.239,28

Tiến trình của Melgapowder

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Melgapowder

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Object 277
    Cấp X· 347 Số trận
    2.313,44−16,49 nếu bị loại bỏ
  • Vz. 55
    Cấp X· 328 Số trận
    2.215,27−16,15 nếu bị loại bỏ
  • Grille 15
    Cấp X· 316 Số trận
    2.312,52−14,51 nếu bị loại bỏ
  • Object 268 Version 4
    Cấp X· 231 Số trận
    2.290,36−10,20 nếu bị loại bỏ
  • AMX 50 Foch (155)
    Cấp X· 281 Số trận
    2.060,44−9,69 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Tiger II
    Cấp VIII· 526 Số trận
    716,18+10,27 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 656 Số trận
    726,29+9,94 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 659 Số trận
    811,37+9,73 nếu bị loại bỏ
  • AMX M4 mle. 45
    Cấp VII· 406 Số trận
    638,77+9,15 nếu bị loại bỏ
  • E 75
    Cấp IX· 472 Số trận
    866,56+7,68 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Melgapowder

Dấu ấn thành thạo38Hạng 3372Hạng 22123Hạng 1173Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI2
X131120
IX118189
VIII64131616
VII2512158
VI118169
V168144
IV155121
III23892
II18681
I14141

73 trong số 322 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 23% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Melgapowder

5 Các Clan · 10y 4mo trong Các Clan

thg 11 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[MOTIN]MOTIN emblemMotín de Mancos Peligrososhiện tại6 months
[GRIAL]GRIAL emblemEl Grial23 thg 3 20266 years
[L-D-M]L-D-M emblemLEGIÓN DE LA MUERTE4 thg 3 20202 years
[L-D-M]L-D-M emblemLEGIÓN DE LA MUERTE22 thg 1 20189 months
[JAMON]JAMON emblemÑ DE ESPAÑA, OLE!!!, VIVA EL VINO Y LAS MUJERES!!!9 thg 5 20171 year