MeGAbrOS_

Tham gia thg 9 2021Trận đấu cuối Đã cập nhật
rupl

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của MeGAbrOS_ ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận3.563710177
Cấp7,508,678,679,09
Chiến thắng1.56944,04%571,43%660,00%7341,24%
Thua1.95154,76%228,57%440,00%10157,06%
Trận hòa431,21%00,00%00,00%31,69%
Số trận sống sót63717,88%228,57%220,00%3117,51%
Xe tăng bị tiêu diệt1.5910,4550,7160,60710,40
Tỷ lệ Phá hủy0,541,000,750,49
Xe tăng bị phát hiện3.4280,96131,86141,401881,06
Thiệt hại871,85770,14788,901.129,98
Thiệt hại từ gọng kìm30,140,000,0032,17
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện234,77715,67605,22294,83
Thiệt hại từ hỗ trợ264,91715,67605,22327,01
Thiệt hại tổng hợp1.136,761.530,501.426,001.473,39
Chiếm căn cứ1.9950,5600,0000,00300,17
Phòng thủ căn cứ4370,1200,0000,0020,01
Kinh nghiệm562,07531,43471,60592,25
Tỉ lệ trúng đích67,77%44,74%55,70%71,74%
Chỉ số Cá nhân3.985+6+5+27
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.045+2-51
WN7664,671.062,59895,67573,38
WN8846,61882,11862,84896,70
WNX714,35950,17811,68796,78

Tiến trình của MeGAbrOS_

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của MeGAbrOS_

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • LPT-67 Šelma
    Cấp IX· 162 Số trận
    1.356,48−25,19 nếu bị loại bỏ
  • Type 4 Heavy
    Cấp IX· 76 Số trận
    1.178,04−13,43 nếu bị loại bỏ
  • Vz. 64 Blesk
    Cấp VIII· 128 Số trận
    1.136,94−12,95 nếu bị loại bỏ
  • Type 68
    Cấp IX· 79 Số trận
    1.195,26−12,17 nếu bị loại bỏ
  • Jagdtiger
    Cấp IX· 85 Số trận
    1.101,69−10,97 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Tiger I
    Cấp VII· 183 Số trận
    339,70+22,31 nếu bị loại bỏ
  • Tiger II
    Cấp VIII· 169 Số trận
    365,63+19,56 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 156 Số trận
    354,47+14,05 nếu bị loại bỏ
  • E 75
    Cấp IX· 130 Số trận
    509,29+10,27 nếu bị loại bỏ
  • SDP 57 Gowika
    Cấp VII· 58 Số trận
    213,90+8,17 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của MeGAbrOS_

Dấu ấn thành thạo23Hạng 3330Hạng 2219Hạng 114Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X3511
IX13161
VIII2146
VII1611
VI4561
V2211
IV22211
III3231
II4211
I221

4 trong số 96 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 4% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của MeGAbrOS_

5 Các Clan · 1y 9mo trong Các Clan

thg 9 202120222023202420252026hôm nay
[_R4VS]_R4VS emblem__R4VENS__17 thg 5 20268 months
[NOSL]NOSL emblemNo Skills25 thg 9 20257 days
[4-DPL]4-DPL emblemCzwarta Dywizja Polskich Luzaków6 thg 7 20251 month
[DIED7]DIED7 emblemThe death of the enemy1 thg 6 20251 year
[AGAT]AGAT emblemJednostka AGAT23 thg 10 202118 days