MaxusGL

Tham gia thg 1 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
[BRKR] _БАЙРАКТАР_
Sĩ quan Cấp úy · tham gia ngày 6 thg 10 2022
BRKR emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của MaxusGL ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận22.506000
Cấp6,76———
Chiến thắng10.65547,34%0—0—0—
Thua11.55751,35%0—0—0—
Trận hòa2941,31%0—0—0—
Số trận sống sót3.36314,94%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt12.6090,560—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy0,66———
Xe tăng bị phát hiện18.8440,840—0—0—
Thiệt hại730,22———
Thiệt hại từ gọng kìm29,99———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện203,80———
Thiệt hại từ hỗ trợ233,79———
Thiệt hại tổng hợp964,01———
Chiếm căn cứ4.5710,200—0—0—
Phòng thủ căn cứ2.7670,120—0—0—
Kinh nghiệm422,60———
Tỉ lệ trúng đích51,26%———
Chỉ số Cá nhân4.029000
Chỉ số đánh giá World of Tanks3.448000
WN7746,94———
WN8860,08———
WNX736,52———

Tiến trình của MaxusGL

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của MaxusGL

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Char Futur 4
    Cấp IX· 397 Số trận
    1.709,18−21,25 nếu bị loại bỏ
  • Grille 15
    Cấp X· 441 Số trận
    1.459,94−18,80 nếu bị loại bỏ
  • WZ-120-1G FT
    Cấp VIII· 884 Số trận
    1.121,84−17,04 nếu bị loại bỏ
  • Rheinmetall Skorpion G
    Cấp VIII· 1.863 Số trận
    850,29−11,88 nếu bị loại bỏ
  • Ferdinand
    Cấp VIII· 365 Số trận
    1.411,42−11,60 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Panzer 58 Mutz
    Cấp VIII· 642 Số trận
    435,70+10,80 nếu bị loại bỏ
  • T25 Pilot Number 1
    Cấp VIII· 336 Số trận
    338,18+7,63 nếu bị loại bỏ
  • E 25
    Cấp VII· 1.267 Số trận
    613,35+7,33 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanther
    Cấp VII· 390 Số trận
    339,24+7,27 nếu bị loại bỏ
  • M41 Walker Bulldog
    Cấp VIII· 237 Số trận
    232,73+6,02 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của MaxusGL

Dấu ấn thành thạo78Hạng 3383Hạng 2263Hạng 1136Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X32311
IX—5447
VIII3491611
VII—71076
VI1611183
V561653
IV281354
III419831
II102062—
I5132—

36 trong số 293 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 12% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của MaxusGL

1 Các Clan · 3y 8mo trong Các Clan

thg 1 201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[BRKR]BRKR emblem_БАЙРАКТАР_hiện tại4 years