MOG3

Tham gia thg 12 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
ru
[CCCP-] Рождённые в Советском Союзе
Tân binh · tham gia ngày 18 thg 6 2026
CCCP- emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của MOG3 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận30.8740816
Cấp7,03—9,138,88
Chiến thắng14.79347,91%0—562,50%1062,50%
Thua15.74551,00%0—337,50%637,50%
Trận hòa3361,09%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót6.52921,15%0—337,50%637,50%
Xe tăng bị tiêu diệt20.2170,650—30,3840,25
Tỷ lệ Phá hủy0,83—0,600,40
Xe tăng bị phát hiện28.6760,930—00,00130,81
Thiệt hại804,33—1.348,13914,81
Thiệt hại từ gọng kìm40,66—80,1340,06
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện215,13—9,38236,38
Thiệt hại từ hỗ trợ255,80—89,50276,44
Thiệt hại tổng hợp1.060,13—1.437,631.191,25
Chiếm căn cứ22.0520,710—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ12.9210,420—00,0000,00
Kinh nghiệm431,24—488,88544,69
Tỉ lệ trúng đích61,09%—42,00%45,57%
Chỉ số Cá nhân4.8610+1+1
Xếp hạng World of Tanks4.50900-1
WN7856,48—778,76708,36
WN81.018,48—1.195,78928,87
WNX887,05—843,78560,35

Tiến trình của MOG3

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của MOG3

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • STB-1
    Cấp X· 1.162 Số trận
    1.169,69−16,22 nếu bị loại bỏ
  • ISU-152
    Cấp VIII· 618 Số trận
    1.443,39−13,53 nếu bị loại bỏ
  • E 25
    Cấp VII· 638 Số trận
    1.424,69−12,68 nếu bị loại bỏ
  • M44
    Cấp VI· 1.523 Số trận
    1.143,09−11,01 nếu bị loại bỏ
  • AMX 50 100
    Cấp VIII· 450 Số trận
    1.431,15−10,61 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Comet
    Cấp VII· 399 Số trận
    309,25+8,04 nếu bị loại bỏ
  • Cromwell
    Cấp VI· 338 Số trận
    208,74+7,58 nếu bị loại bỏ
  • Type 5 Chi-Ri
    Cấp VII· 416 Số trận
    534,10+4,54 nếu bị loại bỏ
  • T-34
    Cấp V· 203 Số trận
    141,46+4,28 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 75
    Cấp VII· 221 Số trận
    317,02+4,01 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của MOG3

Dấu ấn thành thạo35Hạng 3363Hạng 2274Hạng 1140Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—1332
IX—3386
VIII253146
VII125119
VI1261410
V248131
IV231261
III431413
II59721
I—3221

40 trong số 229 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 17% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của MOG3

6 Các Clan · 1 months trong Các Clan

thg 12 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[CCCP-]CCCP- emblemРождённые в Советском Союзеhiện tại3 months
[SQALP]SQALP emblemSQUAD ALPHA24 thg 12 202510 days
[A-L-E]A-L-E emblemAlejandro27 thg 3 202541 minutes
[DEDUS]DEDUS emblemDEDUSCHKI24 thg 3 20253 days
[UZB_1]UZB_1 emblemAMIR TEMUR5 thg 1 202420 days
[MOB_C]MOB_C emblemMOB CITY26 thg 8 20232 days