LockTechnik

Tham gia thg 11 2016Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[G-U-M] GARDA UDATNÝCH MEDVĚDŮ
Binh nhì · tham gia ngày 23 thg 1 2026
G-U-M emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của LockTechnik ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận20.0670045
Cấp8,28——9,13
Chiến thắng10.21450,90%0—0—1737,78%
Thua9.61147,89%0—0—2862,22%
Trận hòa2421,21%0—0—00,00%
Số trận sống sót6.06830,24%0—0—920,00%
Xe tăng bị tiêu diệt16.2340,810—0—350,78
Tỷ lệ Phá hủy1,16——0,97
Xe tăng bị phát hiện18.6280,930—0—340,76
Thiệt hại1.304,78——1.544,96
Thiệt hại từ gọng kìm56,57——12,80
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện315,03——285,09
Thiệt hại từ hỗ trợ371,60——297,89
Thiệt hại tổng hợp1.679,64——1.842,84
Chiếm căn cứ14.2390,710—0—100,22
Phòng thủ căn cứ9.7790,490—0—00,00
Kinh nghiệm704,48——727,40
Tỉ lệ trúng đích64,35%——63,54%
Chỉ số Cá nhân6.82900-7
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.58000-2
WN71.073,79——788,54
WN81.441,65——1.162,45
WNX1.381,24——1.233,40

Tiến trình của LockTechnik

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của LockTechnik

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Object 252U
    Cấp VIII· 912 Số trận
    1.778,57−20,75 nếu bị loại bỏ
  • T30
    Cấp IX· 197 Số trận
    2.848,13−16,16 nếu bị loại bỏ
  • Rheinmetall Skorpion G
    Cấp VIII· 989 Số trận
    1.572,55−9,19 nếu bị loại bỏ
  • Object 277
    Cấp X· 162 Số trận
    2.112,94−7,26 nếu bị loại bỏ
  • Super Conqueror
    Cấp X· 147 Số trận
    2.124,66−6,48 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • AMX M4 mle. 49 Liberté
    Cấp VIII· 759 Số trận
    1.037,11+12,84 nếu bị loại bỏ
  • KV-4
    Cấp VIII· 293 Số trận
    543,80+12,31 nếu bị loại bỏ
  • T-150
    Cấp VI· 128 Số trận
    78,06+8,21 nếu bị loại bỏ
  • KV-3
    Cấp VII· 199 Số trận
    551,17+7,97 nếu bị loại bỏ
  • M41 Walker Bulldog
    Cấp VIII· 213 Số trận
    555,55+7,43 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của LockTechnik

Dấu ấn thành thạo41Hạng 3367Hạng 2289Hạng 1150Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—1———
X1571612
IX146239
VIII47201914
VII2—8156
VI—26114
V15523
IV14711
III15611
II7221—
I36———

50 trong số 268 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 19% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của LockTechnik

10 Các Clan · 5y 3mo trong Các Clan

thg 11 2016201820192020202120222023202420252026hôm nay
[G-U-M]G-U-M emblemGARDA UDATNÝCH MEDVĚDŮhiện tại8 months
[D_V_N]D_V_N emblemVOID DIVISION19 thg 12 20254 months
[TH3Y]TH3Y emblemThey who?22 thg 8 20252 years
[TH3Y]TH3Y emblemThey who?11 thg 9 20237 months
[RYPS]RYPS emblemRYTÍŘI PRÁZDNÉHO STOLU14 thg 2 202319 days
[THEOS]THEOS emblemThe Other Side23 thg 1 20232 months
[SG-RC]SG-RC emblemSave Gas Ride My Co(k10 thg 10 20211 month
[_HEFT]_HEFT emblem_HERE FOR TEAM6 thg 6 20213 months
[M__S]M__S emblemMOUSE__ARMY17 thg 3 20211 year
[A-N-V]A-N-V emblemActa non Verba.23 thg 4 20193 months