LIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII1

Tham gia thg 12 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
uk

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của LIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII1 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận16.665022
Cấp7,82—10,0010,00
Chiến thắng8.23549,41%0—00,00%00,00%
Thua8.22149,33%0—150,00%150,00%
Trận hòa2091,25%0—150,00%150,00%
Số trận sống sót3.30619,84%0—00,00%00,00%
Xe tăng bị tiêu diệt10.9950,660—00,0000,00
Tỷ lệ Phá hủy0,82—0,000,00
Xe tăng bị phát hiện16.5510,990—00,0000,00
Thiệt hại1.145,37—875,50875,50
Thiệt hại từ gọng kìm56,32—0,000,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện312,32—300,50300,50
Thiệt hại từ hỗ trợ368,64—300,50300,50
Thiệt hại tổng hợp1.514,02—1.176,001.176,00
Chiếm căn cứ17.9291,080—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ5.3690,320—00,0000,00
Kinh nghiệm541,90—266,50266,50
Tỉ lệ trúng đích70,91%—64,29%64,29%
Chỉ số Cá nhân5.6000-1-1
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.5680-1-1
WN7958,07—-9,24-9,24
WN81.239,26—297,27297,27
WNX1.159,40—164,68164,68

Tiến trình của LIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII1

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của LIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII1

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Bisonte C45
    Cấp VIII· 291 Số trận
    1.727,76−10,07 nếu bị loại bỏ
  • Grille 15
    Cấp X· 171 Số trận
    1.868,81−8,74 nếu bị loại bỏ
  • Ares 90
    Cấp X· 70 Số trận
    2.771,52−8,38 nếu bị loại bỏ
  • M54 Renegade
    Cấp VIII· 411 Số trận
    1.489,85−8,35 nếu bị loại bỏ
  • CS-52 LIS
    Cấp VIII· 251 Số trận
    1.730,63−8,14 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T-10
    Cấp IX· 400 Số trận
    766,86+11,75 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 200 Số trận
    264,69+9,61 nếu bị loại bỏ
  • Škoda T 40
    Cấp VI· 714 Số trận
    858,18+9,34 nếu bị loại bỏ
  • Tiger II
    Cấp VIII· 398 Số trận
    802,27+9,14 nếu bị loại bỏ
  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 187 Số trận
    328,12+8,07 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của LIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII1

Dấu ấn thành thạo28Hạng 3371Hạng 2275Hạng 1130Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI——1——
X1—9197
IX—416112
VIII237179
VII—13124
VI—1864
V11105—
IV—681—
III25343
II354—1
I522——

30 trong số 218 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 14% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của LIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII1

5 Các Clan · 1y 8mo trong Các Clan

thg 12 201420162017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[SOB_]SOB_ emblemSharks of Business23 thg 2 20261 minute
[CRNY]CRNY emblemTrue Friendship!22 thg 2 20264 minutes
[A-T-H]A-T-H emblemАНТЭЙ29 thg 12 20254 months
[MV_UA]MV_UA emblemMemento_Vivere9 thg 9 20251 year
[FUR0R]FUR0R emblemFuror Arma Ministrat21 thg 9 20246 months