KOSAMOLL

Tham gia thg 9 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
et
[MAPI] MustPink
Sĩ quan Biên chế · tham gia ngày 13 thg 8 2017
MAPI emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của KOSAMOLL ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận73.802062240
Cấp8,118,359,21
Chiến thắng38.38152,01%02540,32%10142,08%
Thua34.65546,96%03658,06%13455,83%
Trận hòa7661,04%011,61%52,08%
Số trận sống sót22.89131,02%01625,81%6426,67%
Xe tăng bị tiêu diệt77.2881,050480,771960,82
Tỷ lệ Phá hủy1,521,041,11
Xe tăng bị phát hiện86.6671,170520,841990,83
Thiệt hại1.401,041.623,941.784,82
Thiệt hại từ gọng kìm64,8986,3351,13
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện346,51245,53253,99
Thiệt hại từ hỗ trợ411,40331,86305,12
Thiệt hại tổng hợp1.812,441.892,562.143,59
Chiếm căn cứ70.3260,95000,00600,25
Phòng thủ căn cứ55.3580,750811,31990,41
Kinh nghiệm700,59751,11765,45
Tỉ lệ trúng đích65,82%58,15%62,17%
Chỉ số Cá nhân7.6750-2-7
Chỉ số đánh giá World of Tanks6.7310-1-5
WN71.312,151.072,29972,52
WN81.803,781.334,261.600,92
WNX1.664,821.413,471.630,63

Tiến trình của KOSAMOLL

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của KOSAMOLL

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Rheinmetall Skorpion G
    Cấp VIII· 2.884 Số trận
    2.203,96−20,75 nếu bị loại bỏ
  • E 25
    Cấp VII· 1.756 Số trận
    2.860,37−20,71 nếu bị loại bỏ
  • Waffenträger auf E 100
    Cấp X· 1.072 Số trận
    2.581,81−17,73 nếu bị loại bỏ
  • Waffenträger auf Pz. IV
    Cấp IX· 809 Số trận
    2.165,81−6,84 nếu bị loại bỏ
  • Škoda T 50
    Cấp IX· 593 Số trận
    2.368,43−6,49 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Tiger II
    Cấp VIII· 537 Số trận
    479,77+10,05 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 445 Số trận
    526,15+7,38 nếu bị loại bỏ
  • AMX M4 mle. 45
    Cấp VII· 462 Số trận
    540,11+7,38 nếu bị loại bỏ
  • ARL 44
    Cấp VI· 359 Số trận
    298,21+5,40 nếu bị loại bỏ
  • Object 261
    Cấp X· 433 Số trận
    980,58+5,33 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của KOSAMOLL

Dấu ấn thành thạo45Hạng 3395Hạng 22179Hạng 11197Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI4231
X312122925
IX42113040
VIII18213050
VII2282130
VI14112022
V2181814
IV16176
III27775
II36742
I123

197 trong số 538 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 37% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của KOSAMOLL

4 Các Clan · 10y 4mo trong Các Clan

thg 9 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[MAPI]MAPI emblemMustPinkhiện tại9 years
[-RRR]-RRR emblemRagnarok Regiment9 thg 8 20176 months
[WPLS]WPLS emblemJust Hold W4 thg 4 20166 days
[HYL]HYL emblemHüljatud27 thg 3 20161 year