IcePredator29

Tham gia thg 1 2015Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[XIVII] 永遠のエモガール [ ± _ ± ]
Tân binh · tham gia ngày 26 thg 1 2025
XIVII emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của IcePredator29 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận19.269000
Cấp6,58———
Chiến thắng8.74145,36%0—0—0—
Thua10.23153,10%0—0—0—
Trận hòa2971,54%0—0—0—
Số trận sống sót4.28022,21%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt8.8710,460—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy0,59———
Xe tăng bị phát hiện9.7110,500—0—0—
Thiệt hại456,12———
Thiệt hại từ gọng kìm24,20———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện125,52———
Thiệt hại từ hỗ trợ149,72———
Thiệt hại tổng hợp605,84———
Chiếm căn cứ6.6870,350—0—0—
Phòng thủ căn cứ2.7250,140—0—0—
Kinh nghiệm385,72———
Tỉ lệ trúng đích37,20%———
Chỉ số Cá nhân3.030000
Chỉ số đánh giá World of Tanks2.631000
WN7501,06———
WN8445,66———
WNX335,32———

Tiến trình của IcePredator29

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của IcePredator29

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T-150
    Cấp VI· 985 Số trận
    594,07−12,25 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 924 Số trận
    517,31−7,54 nếu bị loại bỏ
  • Object 704
    Cấp IX· 971 Số trận
    413,88−6,64 nếu bị loại bỏ
  • SU-14-2
    Cấp VIII· 746 Số trận
    448,02−5,21 nếu bị loại bỏ
  • 212A
    Cấp IX· 386 Số trận
    558,48−4,85 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • MT-25
    Cấp VI· 318 Số trận
    33,52+5,23 nếu bị loại bỏ
  • KV-4
    Cấp VIII· 593 Số trận
    224,48+4,14 nếu bị loại bỏ
  • VK 16.02 Leopard
    Cấp V· 213 Số trận
    19,16+3,61 nếu bị loại bỏ
  • T-44
    Cấp VIII· 203 Số trận
    91,40+3,55 nếu bị loại bỏ
  • M4A1 Revalorisé
    Cấp VIII· 364 Số trận
    227,76+2,74 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của IcePredator29

Dấu ấn thành thạo44Hạng 3365Hạng 2222Hạng 1112Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—111—
IX3572—
VIII25112—
VII177—3
VI161152
V351132
IV43633
III66142
II7551—
I2151—

12 trong số 172 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 7% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của IcePredator29

6 Các Clan · 1y 5mo trong Các Clan

thg 1 201520162017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[XIVII]XIVII emblem永遠のエモガール [ ± _ ± ]hiện tại2 years
[UKOR]UKOR emblemUKOR14 thg 1 20189 days
[CSNZ]CSNZ emblemČeskoSlovenští Natrhávači Zadků11 thg 7 201715 hours
[A_ANT]A_ANT emblemATOMSKI MRAVI2 thg 7 201714 minutes
[PBRO]PBRO emblemPolski Batalion Romana Orlika26 thg 4 20163 days
[-MET-]-MET- emblemMexičtí Elitní Tankisté19 thg 4 20163 days