Hlaminator

Tham gia thg 4 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
enlv
[BB_LV] Bāra Bruņinieki
Binh nhì · tham gia ngày 14 thg 3 2026
BB_LV emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Hlaminator ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận22.268003
Cấp7,41——9,71
Chiến thắng11.15650,10%0—0—00,00%
Thua10.83148,64%0—0—3100,00%
Trận hòa2811,26%0—0—00,00%
Số trận sống sót6.27928,20%0—0—00,00%
Xe tăng bị tiêu diệt19.1210,860—0—20,67
Tỷ lệ Phá hủy1,20——0,67
Xe tăng bị phát hiện17.7480,800—0—31,00
Thiệt hại1.082,42——1.136,00
Thiệt hại từ gọng kìm40,71——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện206,88——432,00
Thiệt hại từ hỗ trợ247,59——432,00
Thiệt hại tổng hợp1.330,10——1.708,00
Chiếm căn cứ11.3840,510—0—00,00
Phòng thủ căn cứ13.0400,590—0—00,00
Kinh nghiệm570,99——311,33
Tỉ lệ trúng đích64,45%——61,54%
Chỉ số Cá nhân6.12900-1
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.46500-1
WN71.078,21——508,12
WN81.353,19——701,32
WNX1.234,33——677,60

Tiến trình của Hlaminator

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Hlaminator

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • IS-6
    Cấp VIII· 1.168 Số trận
    1.582,98−20,40 nếu bị loại bỏ
  • Object 704
    Cấp IX· 424 Số trận
    2.074,48−19,96 nếu bị loại bỏ
  • IS-7
    Cấp X· 641 Số trận
    1.486,63−11,68 nếu bị loại bỏ
  • Object 705A
    Cấp X· 126 Số trận
    2.139,40−8,10 nếu bị loại bỏ
  • ISU-152
    Cấp VIII· 362 Số trận
    1.681,41−7,46 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • G.W. E 100
    Cấp X· 509 Số trận
    872,15+11,27 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 90
    Cấp IX· 448 Số trận
    883,11+8,92 nếu bị loại bỏ
  • IS
    Cấp VII· 289 Số trận
    642,56+8,33 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 236 Số trận
    446,26+7,17 nếu bị loại bỏ
  • T-10
    Cấp IX· 365 Số trận
    1.008,83+4,98 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Hlaminator

Dấu ấn thành thạo36Hạng 33119Hạng 22107Hạng 1161Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI———1—
X1—10105
IX—612910
VIII24222412
VII1—131310
VI—781511
V2117116
IV1312142
III361353
II46652
I136——

61 trong số 338 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 18% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Hlaminator

6 Các Clan · 2y 3mo trong Các Clan

thg 4 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[BB_LV]BB_LV emblemBāra Bruņiniekihiện tại7 months
[ALUS]ALUS emblemAlus_Bugatieri_LV12 thg 3 202611 months
[LVTRC]LVTRC emblem:::::Trieciens:::::25 thg 4 20258 months
[BRBUS]BRBUS emblemBrabus Mercedes2 thg 8 20244 months
[VELOX]VELOX emblemApocalypsis velox4 thg 4 20242 days
[CRWN-]CRWN- emblemCROWN [CRWN-]22 thg 3 20241 month